Phân tích cổ phiếu HCI - Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội

HCI UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HCI.

7.500 VND -1.3%
7D -1.3% 3M -31.8% 1Y -31.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 39,2
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 0
ROE: -1.0%
ROA: -0.4%
D/E: 1.63
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội (HCI) được thành lập năm 2006 trên cơ sở chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là xây lắp và kinh doanh bất động sản. Hiện nay Công ty đang thực hiện một số dự án, công trình lớn như: Dự án Khu đô thị mới Trung Văn, Hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu nhà ở cho CN KCN Thăng Long, Cải tạo nâng cấp quốc lộ 32 giai đoạn Nhổn - Sơn Tây, trường THPT Dân lập Trí Đức...HCI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

165,0

Tiền & ĐT11%
Phải thu27%
Tồn kho10%
TS cố định2%
Khác50%

Tổng nợ phải trả

102,1

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio0.79x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

165,01.1%

Tiền & ĐT

17,91.7%

Nợ phải trả

102,10.5%

Vốn CSH

62,82.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202516,110,7−0,6−0,6-3.8%0
202415,07,5−9,1−9,2-61.1%0
202320,68,2−4,8−4,8-23.1%-1.124
202218,48,2−1,4−1,4-7.8%0
202117,47,8−2,3−2,3-13.3%-606

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202517,979,7165,0100,5102,162,8
202417,680,8166,9101,5102,764,2
202327,990,0177,0101,7102,974,1
202235,398,5192,6110,8112,680,0
202130,2106,2195,0110,2112,482,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−0,60,2−0,30,50,00,7−0,1
2024−9,2−10,90,06,70,0−4,30,0
2023−4,8−14,3−0,16,90,0−7,4−14,4
2022−1,410,0−0,2−10,9−0,0−0,99,8
2021−2,34,00,05,00,09,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-1.0%-0.4%0.791.630.10
2024-13.4%-5.3%0.801.600.09
2023-6.2%-2.6%0.881.390.11
2022-1.8%-0.7%0.891.410.09
2021-2.8%-1.2%0.961.360.09

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-62.570.60-190.70
2024-6.270.88-6.16
2023-12.110.77-9.30
2022-64.871.17-37.50
2021-66.701.89-62.15

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán33%
Quản lý DN74%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu16,1Giá vốn5,3LN gộp10,7Biên LN gộp67%Chi phí quản lý11,9Chi phí tài chính0,6LN hoạt động0,6Biên Hoạt động-4%LN ròng0,6Biên LN ròng-4%0,04,08,012,116,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ2,079%
Cổ tức nhận0,312%
Hoạt động KD0,29%
1,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1,583%
CapEx0,317%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
3,0Tiền đầu kỳ+0,2CFO−0,3CapEx+0,8ĐT khác3,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HCI

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.