Bảng phân tích cổ phiếu

HCTCông ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ - Vận tải Xi măng Hải Phòng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ - Vận tải Xi măng Hải Phòng

HCTHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
10.600VND+6.0%
7D +6.0%3M -1.9%1Y -11.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa21,4
P/E38.86
P/B0.54
EV/EBITDA8.29
EPS154
ROE0.8%
ROA0.7%
D/E0.10
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ - Vận tải Xi măng Hải Phòng (HCT) được thành lập năm 1993 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2004. Công ty hoạt động trên hai lĩnh vực chính là vận tải và thương mại. Đối với lĩnh vực vận tải, Công ty hiện có một đội xe và xà lan chuyên dùng phục vụ cho hoạt động chuyên chở xi măng và các nguyên liệu phụ trợ. Công ty sở hữu 5 đầu kéo loại 135VC và 5 sà lan loại 200T, 6 sà lan loại 250T, 2 tàu tự hành 680T và 580T và 24 xe ô tô. Các xe ôtô và xà lan của Công ty có công xuất lớn, phục vụ chuyên ngành cho việc vận tải xi măng. Hiện tại, Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ vận tải xi măng Hải Phòng là đơn vị chủ yếu cung ứng dịch vụ vận tải cho Công ty Xi măng Hải Phòng. Năm 2007 cổ phiếu của Công ty niêm yết tại HNX.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

42,9

Tiền & ĐT57%
Phải thu24%
TS cố định16%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

3,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio9.02x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio9.01x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio6.27x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

42,92.4%

Tiền & ĐT

24,711.3%

Nợ phải trả

3,921.3%

Vốn CSH

39,00.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202530,44,50,90,31.0%154
202431,12,6−1,00,20.7%107
202356,62,3−1,7−1,8-3.1%-869
202270,66,10,70,60.9%315
202172,85,3−0,30,71.0%346

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202524,735,542,93,93,939,0
202422,131,941,93,23,238,7
202316,430,843,34,94,938,4
20229,329,544,53,73,740,8
202110,828,744,03,13,140,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,92,7−1,1−1,60,01,21,7
20240,54,20,0−1,5−1,01,70,0
2023−1,86,8−0,8−12,20,7−4,76,0
20220,8−1,40,0−1,3−0,3−3,00,0
20210,91,5−2,3−2,2−0,4−1,1−0,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.8%0.7%9.020.100.72
20240.6%0.5%9.850.080.73
2023-4.4%-4.0%6.290.131.29
20221.6%1.4%8.020.091.60
2021-0.2%-0.2%5.300.151.69

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)38.860.548.2913.66
202568.750.5512.23
2024112.270.63-312.01
2023-10.120.46-44.61
202243.870.686.54
202149.730.8510.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng1%
Quản lý DN14%
Thuế2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu30,4Giá vốn25,9LN gộp4,5Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý4,4Chi phí tài chính1,0LN hoạt động0,9Biên Hoạt động3%Thuế & khác0,6LN ròng0,3Biên LN ròng1%0,07,615,222,830,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
23,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ19,383%
Hoạt động KD2,712%
Cổ tức nhận0,84%
Vay mới0,42%
22,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi20,793%
CapEx1,15%
Trả nợ vay0,42%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,2
2,8Tiền đầu kỳ+2,7CFO−1,1CapEx−0,5ĐT khác4,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo