Bảng phân tích cổ phiếu

HDACông ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á

HDAHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
6.700VND+1.5%
7D -1.5%3M +1.5%1Y +59.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa184,9
P/E4.73
P/B0.55
EV/EBITDA7.92
EPS893
ROE7.6%
ROA4.8%
D/E0.44
Beta0.44
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á (HDA) được thành lập năm 2006. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và cung các các loại sơn, bột trét cao cấp, keo chống thấm các loại. Sản phẩm của Công ty chính thức đưa ra thị trường vào năm 2007, được sử dụng thương hiệu của Viglacera. Các sản phẩm cạnh tranh lớn của Công ty bao gồm: KOVA, ICI, NIPPON, JOTON. Đến nay,  Công ty đã trở thành một Tổng công ty hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng và đầu tư kinh doanh hạ tầng công nghiệp và dân dụng, thuộc tập đoàn HUD - Tập đoàn kinh tế hàng đầu Việt Nam. Ngày 27/12/2010, HDA chính thức được niêm yết trên sàn HNX.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

530,1

Tiền & ĐT26%
Phải thu24%
Tồn kho20%
TS cố định21%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

161,0

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio2.41x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.73x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.89x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

530,15.9%

Tiền & ĐT

139,130.2%

Nợ phải trả

161,02.0%

Vốn CSH

369,17.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025279,6108,027,426,99.6%893
2024274,5102,817,114,95.4%527
2023214,974,0−15,1−16,1-7.5%-484
2022243,592,84,92,91.2%57
2021268,4117,934,728,510.6%2.263

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025139,1375,7530,1156,0161,0369,1
2024106,8326,9500,8153,7157,8343,0
202394,8271,2461,5126,3133,4328,1
202282,1274,9486,5149,8160,9325,6
202172,6207,5390,0145,8166,2223,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202528,35,5−9,817,09,732,3−4,3
202418,35,5−2,81,74,912,12,6
2023−14,711,5−3,117,0−15,812,78,5
20225,0−62,4−12,0−39,3109,57,9−74,4
202134,956,5−16,0−13,5−10,033,040,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.6%4.8%2.410.440.54
20244.8%3.0%2.130.460.57
2023-4.4%-2.8%2.150.410.45
20220.4%0.3%1.840.490.56
202111.6%6.4%1.380.790.75

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.730.557.920.13
20257.060.529.07
20248.350.396.01
2023-9.100.4121.79
2022101.650.425.56
202112.932.8111.07

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán61%
Bán hàng24%
Quản lý DN8%
Tài chính2%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu279,6Giá vốn171,6LN gộp108,0Biên LN gộp39%Chi phí bán hàng66,5Chi phí quản lý21,5Chi phí tài chính7,4LN hoạt động27,4Biên Hoạt động10%Thuế & khác0,5LN ròng26,9Biên LN ròng10%0,069,9139,8209,7279,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
241,8Nguồn tiền
Vay mới209,487%
Thoái vốn25,210%
Hoạt động KD5,52%
Bán/Mua TS1,61%
Cổ tức nhận0,10%
209,5Sử dụng
Trả nợ vay199,795%
CapEx9,85%
Cho vay/Thu hồi0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 32,3
105,1Tiền đầu kỳ+5,5CFO−9,8CapEx+26,8ĐT khác+9,7Tài chính137,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo