Bảng phân tích cổ phiếu

HDOCông ty Cổ phần Hưng Đạo Container
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hưng Đạo Container

HDODELISTED
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
400VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -42.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa6,7
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-10.966
ROE0.0%
ROA-254.6%
D/E-1.06
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hưng Đạo Container (HDO) được thành lập năm 1994, hoạt động chủ yếu ở các lĩnh vực sản xuất container văn phòng, làm dịch vụ cho các hãng tàu, dịch vụ cho thuê kho bãi, lưu giữ container, sửa chữa, mua bán container cũ, dịch vụ vận chuyển. Năm 2000 công ty thực hiện chuyển đổi mô hình doanh nghiệp sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ đăng ký là 12,5 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại của Công ty là 169.59 tỷ đồng. Sản phẩm của công ty hiện chiếm 70% thị phần container văn phòng trên cả nước. Công ty có hệ thống Depot rộng khắp, trải dài từ Bắc đến Nam, chủ yếu tập trung tại các cảng biển lớn của Việt Nam như thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng, Quy Nhơn, Đà Nẵng. Đây là lợi thế cạnh tranh rất lớn của công ty so với các đối thủ khác.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

10,0

Tiền & ĐT1%
Phải thu2%
Tồn kho5%
TS cố định58%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

165,6

Nợ NH43%
Nợ DH57%

Thanh khoản

Current Ratio0.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.05x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

10,092.5%

Tiền & ĐT

0,199.8%

Nợ phải trả

165,656.2%

Vốn CSH

−155,6639.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20199,0−93,3−166,6−184,4-2044.1%-10.966
201824,1−15,3−21,7−26,7-110.9%-1.588
201727,4−9,6−27,0−43,7-159.2%-2.574
2016183,3−16,6−34,7−35,3-19.2%-2.357
2015221,335,49,51,30.6%90

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20190,14,210,071,0165,6−155,6
201836,754,8134,962,9106,028,8
20174,156,3176,4120,1120,955,6
20168,6246,5285,8191,8206,679,2
20154,3306,7350,9221,2236,4114,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2019−184,4−97,70,011,349,8−36,60,0
2018−26,7−8,811,819,421,932,63,0
2017−40,2109,5−12,8−63,4−50,6−4,496,7
2016−35,34,9−0,21,7−2,44,24,8
20151,3−1,8−1,513,5−14,9−3,2−3,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20190.0%-254.6%0.06-1.060.12
2018-63.3%-17.2%0.873.680.15
2017-64.8%-18.9%0.472.180.12
2016-36.4%-11.1%1.282.610.58
20151.2%0.4%1.392.070.65

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2019)
2019-0.07-0.08
2018-0.190.17-0.06
2017-0.620.49-1.66
2016-0.680.30-5.45
201517.840.214.70

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2019
Giá vốn hàng bán1134%
Bán hàng123%
Quản lý DN89%
Tài chính600%

Doanh thu → Lợi nhuận

2019
Doanh thu9,0Giá vốn102,3LN gộp93,3Biên LN gộp-1034%Chi phí bán hàng11,1Chi phí quản lý8,0Chi phí tài chính54,1LN hoạt động166,6Biên Hoạt động-1846%LN ròng184,4Biên LN ròng-2044%0,02,34,56,89,0

Nguồn tiền & sử dụng

2019
63,4Nguồn tiền
Vay mới52,182%
Thoái vốn6,09%
Bán/Mua TS5,38%
100,0Sử dụng
Hoạt động KD97,798%
Trả nợ vay2,32%

Dòng tiền đi đâu?

2019 36,6
36,7Tiền đầu kỳ−97,7CFO+0,0CapEx+11,3ĐT khác+49,8Tài chính0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo