Phân tích cổ phiếu HDS - Công ty Cổ phần Giống cây trồng Hải Dương

HDS DELISTED
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Giống cây trồng Hải Dương thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HDS.

8.300 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 42,9
P/E:
P/B: 0.69
EV/EBITDA:
EPS: -566
ROE: -7.3%
ROA: -5.4%
D/E: 0.37
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Giống cây trồng Hải Dương (HDS) tiền thân là Công ty Giống cây trồng Hải Dương, được thành lập vào tháng 10/2000 theo quyết định số 3003/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Hải Dương. Năm 2016, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính là cung cấp các giống lúa trên địa bàn tỉnh Hải Dương và hơn 21 tỉnh thành trên cả nước như các tỉnh đồng bằng Bắc bộ, Trung du miền núi và Bắc Trung bộ. Hiện tại, HDS đang cung cấp nhiều các giống lúa năng suất, giống cây ăn quả và giống thuỷ sản vật nuôi trải khắp các tỉnh thành, đặc biệt đẩy mạnh khu vực Tây Nguyên và Nam Trung Bộ. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

54,4

Tiền & ĐT1%
Phải thu6%
Tồn kho14%
TS cố định72%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

14,7

Nợ NH12%
Nợ DH88%

Thanh khoản

Current Ratio6.75x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.35x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

54,419.4%

Tiền & ĐT

0,625.5%

Nợ phải trả

14,7404.7%

Vốn CSH

39,86.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20249,83,8−3,6−2,9-29.7%-566
202313,24,9−2,3−2,4-17.9%-456
202213,62,4−3,4−3,0-21.8%-572

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20240,611,954,41,814,739,8
20230,814,145,62,92,942,7
20220,215,648,33,13,245,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024−2,9−0,2−0,2−0,20,0−0,4−0,4
2023−2,40,60,00,00,00,60,0
2022−3,0−0,8−0,0−0,00,0−0,8−0,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024-7.3%-5.4%6.750.370.18
2023
2022

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)0.69
2024-14.671.08-21.39
2023
2022

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán61%
Bán hàng27%
Quản lý DN49%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu9,8Giá vốn6,0LN gộp3,8Biên LN gộp39%Chi phí bán hàng2,6Chi phí quản lý4,8Chi phí tài chính0,0LN hoạt động3,6Biên Hoạt động-37%LN ròng2,9Biên LN ròng-30%0,02,54,97,49,8

Nguồn tiền & sử dụng

2024
0,0Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,0100%
0,4Sử dụng
Hoạt động KD0,254%
CapEx0,246%

Dòng tiền đi đâu?

2024 0,4
0,8Tiền đầu kỳ−0,2CFO−0,2CapEx+0,0ĐT khác0,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HDS

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Giống cây trồng Hải Dương trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh