Bảng phân tích cổ phiếu

HDWCông ty Cổ phần Kinh doanh Nước sạch Hải Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kinh doanh Nước sạch Hải Dương

HDWUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
17.500VND+0.0%
7D +2.9%3M +12.9%1Y +22.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa557,9
P/E10.18
P/B1.22
EV/EBITDA3.79
EPS1.522
ROE10.4%
ROA5.3%
D/E0.92
Beta-0.27
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kinh doanh Nước sạch Hải Dương (HDW) có tiền thân là Nhà máy Nước Hải Dương, được xây dựng vào năm 1936. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và kinh doanh nước sạch trên địa bàn tỉnh Hải Dương. HDW chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm  2017. Công ty hiện đang quản lý hệ thống cấp nước với tổng công suất đạt 200.000m3/ngày đêm. HDW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

912,0

Tiền & ĐT1%
Phải thu2%
Tồn kho4%
TS cố định83%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

438,1

Nợ NH37%
Nợ DH63%

Thanh khoản

Current Ratio0.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.22x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

912,00.2%

Tiền & ĐT

12,119.1%

Nợ phải trả

438,13.1%

Vốn CSH

473,93.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025603,4162,861,548,58.0%1.522
2024569,4160,358,446,08.1%1.444
2023543,3162,858,544,68.2%1.398
2022523,2159,165,152,910.1%1.278
2021510,6150,765,251,910.2%1.328

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202512,173,5912,0160,0438,1473,9
202410,268,7910,4110,9452,2458,2
202312,270,2953,2132,2513,3439,9
20223,668,5986,3147,8552,4433,9
20211,357,5962,2111,2534,9427,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0134,1−71,9−71,8−60,41,962,3
20240,0137,9−75,9−75,9−64,0−2,062,0
20230,0113,0−60,9−60,9−43,58,652,1
20220,0112,5−85,3−85,3−24,92,327,2
20210,0127,2−89,8−89,8−38,5−1,137,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.4%5.3%0.460.920.66
202410.3%4.9%0.620.990.61
202310.2%4.6%0.531.170.56
202212.3%5.4%0.461.270.54
202112.6%5.5%0.651.210.53

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.181.223.7914.32
202511.571.183.92
20249.760.983.79
20238.940.913.42
20227.830.963.77
20218.781.074.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng4%
Quản lý DN9%
Tài chính4%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu603,4Giá vốn440,5LN gộp162,8Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng22,9Chi phí quản lý54,9Chi phí tài chính23,5LN hoạt động61,5Biên Hoạt động10%Thuế & khác13,0LN ròng48,5Biên LN ròng8%0,0150,8301,7452,5603,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
150,3Nguồn tiền
Hoạt động KD134,189%
Vay mới16,111%
Cổ tức nhận0,10%
148,3Sử dụng
CapEx71,948%
Trả nợ vay50,734%
Cổ tức trả25,817%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,9
10,2Tiền đầu kỳ+134,1CFO−71,9CapEx+0,1ĐT khác−60,4Tài chính12,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo