Phân tích cổ phiếu HEJ - Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi Việt Nam - CTCP

HEJ UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi Việt Nam - CTCP thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HEJ.

13.100 VND -12.7%
7D +3.1% 3M -10.3% 1Y -0.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 57,6
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -3.152
ROE: -20.5%
ROA: -6.6%
D/E: 1.94
Beta: 0.79
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi Việt Nam - CTCP (HEJ) có tiền thân là Công ty Khảo sát Thiết kế Thủy lợi 1, được thành lập vào năm 1993. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực tư vấn khảo sát, thiết kế các công trình xây dựng, thủy lợi. HEJ chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Trải qua hơn 60 năm xây dựng và phát triển, Tổng Công ty đã khảo sát thiết kế trên 800 công trình thủy lợi, thủy điện. HEJ được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

201,5

Tiền & ĐT5%
Phải thu46%
Tồn kho23%
TS cố định22%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

133,0

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio1.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.83x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

201,58.5%

Tiền & ĐT

10,518.9%

Nợ phải trả

133,03.6%

Vốn CSH

68,516.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202580,327,21,0−13,5-16.8%-3.152
202468,623,11,60,30.5%101
202397,126,52,62,02.1%329
2022120,421,05,24,43.6%856
2021122,218,52,75,54.5%1.058

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202510,5149,8201,5125,7133,068,5
202413,0167,0220,2126,0138,082,2
202313,7176,0224,2128,1141,482,8
202226,1174,1208,7118,5128,480,3
202121,8161,7184,9104,2106,678,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−13,04,8−2,03,0−6,31,52,8
20240,85,3−0,90,8−7,0−0,94,4
20232,6−26,8−15,5−15,029,4−12,4−42,3
20225,417,9−12,9−13,8−2,41,75,0
20216,3−0,9−1,90,5−4,7−5,2−2,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-20.5%-6.6%1.191.940.38
20240.6%0.2%1.331.680.31
20232.0%0.7%1.371.710.45
20225.3%1.9%1.471.600.61
20215.7%2.2%1.491.530.68

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-4.761.0915.17
2024145.960.8716.19
202333.480.6515.18
202214.240.749.01
202130.572.0231.07

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán66%
Quản lý DN29%
Tài chính4%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu80,3Giá vốn53,1LN gộp27,2Biên LN gộp34%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý23,2Chi phí tài chính2,9LN hoạt động1,0Biên Hoạt động1%Thuế & khác1,0LN ròng13,5Biên LN ròng-17%0,020,140,260,280,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
24,9Nguồn tiền
Vay mới15,160%
Hoạt động KD4,819%
Thu hồi nợ4,016%
Cổ tức nhận0,62%
Bán/Mua TS0,52%
23,4Sử dụng
Trả nợ vay21,291%
CapEx2,09%
Cổ tức trả0,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,5
9,0Tiền đầu kỳ+4,8CFO−2,0CapEx+5,0ĐT khác−6,3Tài chính10,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HEJ

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi Việt Nam - CTCP trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.