Bảng phân tích cổ phiếu

HEMCông ty Cổ phần Chế tạo Điện cơ Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chế tạo Điện cơ Hà Nội

HEMDELISTED
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
16.700VND+12.1%
7D +9.9%3M +1.1%1Y +24.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa646,4
P/E12.52
P/B1.19
EV/EBITDA
EPS1.123
ROE7.5%
ROA5.2%
D/E0.45
Beta
Div. Yield9.04%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chế tạo Điện cơ Hà Nội (HEM) có tiền thân là Nhà máy Chế tạo điện cơ, được thành lập vào ngày 15/11/1961. Hoạt động chính của HEM là sản xuất, kinh doanh và sửa chữa các loại động cơ và máy móc thiết bị điện. Công ty chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần vào năm 2009. HEM là đơn vị tiên phong trong việc sản xuất máy biến áp có công suất 10-1000kVA (lên đến 30kV) theo tiêu chuẩn IEC-76. Một số khách hàng chính của HEM là các tập đoàn lớn trong ngành công nghiệp nặng bao gồm: TISCO, Lilama, EVN, VNSteel, Vinaconex, Tập đoàn Hòa Phát. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

772,2

Tiền & ĐT16%
Phải thu25%
Tồn kho9%
TS cố định9%
Khác41%

Tổng nợ phải trả

240,2

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.65x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.54x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

772,212.8%

Tiền & ĐT

124,06.6%

Nợ phải trả

240,27.7%

Vốn CSH

532,014.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2023406,042,344,143,510.7%1.123
2022521,382,846,842,68.2%1.101
2021445,763,36,10,60.1%16
2020548,671,616,410,72.0%279
2019501,693,290,684,716.9%2.226

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2023124,0382,1772,2231,7240,2532,0
2022116,3468,6885,4259,7260,2625,2
202192,4493,7852,0228,0229,5622,5
2020129,4448,2825,9203,8205,1620,8
2019280,8649,51.059,5385,6389,7669,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202344,849,1−14,1109,4−151,27,435,0
202246,771,5−10,8−74,4−3,2−6,160,6
20216,235,5−7,9−103,8−12,4−80,627,5
202013,6245,5−7,634,5−252,627,4237,8
201990,8−224,5−1,5126,8129,531,8−226,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20237.5%5.2%1.650.450.49
20226.8%4.9%1.800.420.60
20210.2%0.1%2.570.270.56
20201.7%1.1%2.200.330.58
201912.9%8.8%1.680.580.52

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)12.521.19
202314.781.21-186.39
202214.160.9724.53
2021796.380.7919.39
202045.710.7919.79
20196.360.8020.85

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng5%
Quản lý DN11%
Tài chính3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu406,0Giá vốn363,6LN gộp42,3Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng20,0Chi phí quản lý43,8Chi phí tài chính66,6LN hoạt động44,1Biên Hoạt động11%Thuế & khác0,6LN ròng43,5Biên LN ròng11%0,0101,5203,0304,5406,0

Nguồn tiền & sử dụng

2023
559,4Nguồn tiền
Vay mới256,146%
Thu hồi nợ200,536%
Cổ tức nhận52,69%
Hoạt động KD49,19%
Bán/Mua TS1,20%
Chênh lệch TG0,00%
552,1Sử dụng
Trả nợ vay272,049%
Cổ tức trả135,325%
Cho vay/Thu hồi130,724%
CapEx14,13%

Dòng tiền đi đâu?

2023 7,4
14,4Tiền đầu kỳ+49,1CFO−14,1CapEx+123,5ĐT khác−151,2Tài chính21,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo