Phân tích cổ phiếu HEP - Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Huế

HEP UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Huế thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HEP.

13.400 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -2.0% 1Y -15.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 80,4
P/E: 1.49
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.300
ROE: 6.0%
ROA: 5.3%
D/E: 0.14
Beta: -0.20
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Huế (HEP) có tiền thân là Phòng Công trình Công cộng và Quản lý Nhà đất được thành lập sau 1975. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường và quản lý bảo trì công trình công ích. HEP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty hiện đang thu gom, vận chuyển và xử lý gần 200 tấn rác các loại/ngày, tổ chức vệ sinh đường phố hơn 500 km và quản lý nạo vét khơi thông gần 190 km mương cống, 9.500 hố ga và gần 600.000 m2 lề các loại và quản lý hơn 515 km điện chiếu sáng. HEP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

321,3

Tiền & ĐT3%
Phải thu25%
Tồn kho1%
TS cố định70%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

39,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.39x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.32x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

321,317.5%

Tiền & ĐT

11,078.5%

Nợ phải trả

39,443.5%

Vốn CSH

282,014.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025311,254,418,215,75.0%2.300
2024325,950,816,614,44.4%2.134
2023292,944,414,712,54.3%1.906
2022347,147,315,011,53.3%1.342
2021325,442,412,510,53.2%1.230

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202511,094,0321,339,439,4282,0
202451,075,8273,527,427,4246,1
202333,684,8606,534,834,8571,7
202249,4108,9623,958,558,5565,4
202187,9142,1668,381,581,5586,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−23,0−10,1−9,9−7,2−40,1−33,0
20240,031,6−8,0−7,9−6,217,523,5
20230,00,1−11,1−10,1−5,8−15,8−11,0
20220,0−20,1−14,8−12,9−5,3−38,3−34,9
20210,00,0−18,2−16,5−5,0−21,5−18,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.0%5.3%2.390.141.05
20243.5%3.3%2.760.110.74
20232.2%2.0%2.440.060.48
20222.0%1.8%1.860.100.54
20211.8%1.6%1.740.140.48

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.49
20255.921.032.92
20247.881.322.46
20236.970.952.43
20227.670.160.48
20219.670.170.85

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Quản lý DN12%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu311,2Giá vốn256,8LN gộp54,4Biên LN gộp17%Chi phí quản lý36,4Chi phí tài chính0,2LN hoạt động18,2Biên Hoạt động6%Thuế & khác2,5LN ròng15,7Biên LN ròng5%0,077,8155,6233,4311,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,2Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,2100%
40,2Sử dụng
Hoạt động KD23,057%
CapEx10,125%
Cổ tức trả7,218%

Dòng tiền đi đâu?

2025 40,1
51,0Tiền đầu kỳ−23,0CFO−10,1CapEx+0,2ĐT khác−7,2Tài chính11,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HEP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Huế trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh