Phân tích cổ phiếu HFB - Công ty Cổ phần Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh

HFB UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HFB.

9.800 VND +0.0%
7D -1.0% 3M -3.0% 1Y +17.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 89,2
P/E: 2.71
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 836
ROE: 7.5%
ROA: 1.5%
D/E: 3.89
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh (HFB) có tiền thân là Công ty Quản lý Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh, được thành lập trên cơ sở tách chức năng quản lý, duy tu cầu và chức năng quản lý vận hành phà từ Công ty Quản lý Công trình Giao thông Sài Gòn vào tháng 12/1999. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. HFB hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích về quản lý, bảo dưỡng và duy tu sửa chữa hệ thống cầu phà đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh cũng như thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp khác. Ngoài ra, HFB còn tham gia kinh doanh bãi đỗ xe và cho thuê thiết bị máy móc thi công. HFb được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

497,3

Tiền & ĐT13%
Phải thu53%
Tồn kho21%
TS cố định5%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

395,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.93x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.17x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

497,32.1%

Tiền & ĐT

66,71.5%

Nợ phải trả

395,62.6%

Vốn CSH

101,70.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025573,134,99,67,61.3%836
2024584,433,58,97,11.2%781
2023461,535,311,08,81.9%965
2022443,633,511,89,42.1%1.032
2021385,334,512,59,92.6%1.085

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202566,7473,1497,3395,6395,6101,7
202465,7459,4486,9385,7385,7101,2
202346,0436,6469,7366,8366,8102,9
202259,6419,2460,0357,6357,6102,3
202164,2354,7392,7286,9286,9105,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20259,616,9−1,3−0,0−15,91,015,6
20248,946,2−0,10,6−27,119,746,1
202311,0−5,1−0,25,0−13,1−13,3−5,3
202211,8−19,0−6,9−6,020,4−4,6−25,9
202112,564,4−10,0−9,1−37,118,354,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.5%1.5%1.203.891.16
20247.0%1.5%1.193.811.22
20238.7%1.9%1.193.560.99
20229.3%2.2%1.173.501.04
20219.4%2.4%1.242.710.95

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.71
202512.080.902.34
202411.150.781.93
202310.780.924.74
202224.042.2611.48
20219.851.155.07

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN5%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu573,1Giá vốn538,1LN gộp34,9Biên LN gộp6%Chi phí quản lý26,6Chi phí tài chính1,2LN hoạt động9,6Biên Hoạt động2%Thuế & khác1,9LN ròng7,6Biên LN ròng1%0,0143,3286,5429,8573,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
44,7Nguồn tiền
Vay mới26,559%
Hoạt động KD16,938%
Cổ tức nhận1,33%
43,7Sử dụng
Trả nợ vay36,684%
Cổ tức trả5,813%
CapEx1,33%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,0
65,7Tiền đầu kỳ+16,9CFO−1,3CapEx+1,3ĐT khác−15,9Tài chính66,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HFB

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.