Phân tích cổ phiếu HFC - Công ty Cổ phần Xăng dầu HFC

HFC UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Xăng dầu HFC thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HFC.

8.000 VND +3.9%
7D +3.9% 3M -20.0% 1Y +17.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 81,6
P/E: 5.78
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.400
ROE: 15.4%
ROA: 5.8%
D/E: 1.36
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xăng dầu HFC (HFC) có tiền thân là Công ty Chất đốt Hà Nội được thành lập vào năm 1978. Hiện nay, HFC đang vận hành mạng lưới hệ thống bao gồm 15 CHXD và 9 trạm cấp tại Hà Nội; 1 CHXD tại chi nhánh Hải Phòng. Sản lượng cung cấp trung bình của công ty khoảng 120.000 - 150.000 lít/ngày. Bên cạnh đó, Công ty đã mở rộng khai thác dịch vụ rửa xe và cho thuê mặt bằng tại các quầy kinh doanh xăng dầu và kho bãi hiện có nhằm khai thác tối đa lợi nhuận.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

231,3

Tiền & ĐT13%
Phải thu46%
Tồn kho11%
TS cố định15%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

133,2

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.28x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

231,312.4%

Tiền & ĐT

30,7343.8%

Nợ phải trả

133,224.8%

Vốn CSH

98,112.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.802,7107,711,914,30.8%1.400
20242.029,2115,48,89,30.5%907
20232.005,183,63,13,00.2%343
20222.233,162,6−14,2−12,4-0.6%-1.518
20211.513,381,62,43,10.2%389

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202530,7164,6231,3129,0133,298,1
20246,9198,1264,2172,3177,287,0
202331,7252,6320,5235,1239,880,8
202233,2272,1346,7282,4285,960,8
202115,3220,5299,9223,0225,174,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202517,367,1−6,7−25,5−37,83,860,4
202412,727,9−4,6−3,1−49,6−24,823,3
20235,6−14,80,02,311,0−1,40,0
2022−12,4−32,10,04,745,317,80,0
20213,523,4−0,60,3−16,57,222,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.4%5.8%1.281.367.28
202411.0%3.2%1.152.046.94
20234.3%0.9%1.072.976.01
2022-18.4%-3.8%0.964.706.91
20214.5%0.9%0.993.014.70

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.78
20255.500.806.92
20247.390.797.48
202318.420.808.12
202220.730.889.88
202128.761.2311.10

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng3%
Quản lý DN2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.802,7Giá vốn1.695,0LN gộp107,7Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng49,9Chi phí quản lý39,2Chi phí tài chính6,7LN hoạt động11,9Biên Hoạt động1%LN ròng14,3Biên LN ròng1%0,0450,7901,41.352,11.802,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
755,2Nguồn tiền
Vay mới687,091%
Hoạt động KD67,19%
Cổ tức nhận0,60%
Bán/Mua TS0,50%
751,5Sử dụng
Trả nợ vay724,396%
Cho vay/Thu hồi20,03%
CapEx6,71%
Thuê TC0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,8
6,9Tiền đầu kỳ+67,1CFO−6,7CapEx−18,8ĐT khác−37,8Tài chính10,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HFC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xăng dầu HFC trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh