Bảng phân tích cổ phiếu

HGMCông ty Cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang

HGMHNX
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
159.700VND+1.1%
7D -2.1%3M -20.6%1Y -37.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.012,2
P/E4.83
P/B3.88
EV/EBITDA4.09
EPS35.863
ROE116.2%
ROA90.7%
D/E0.31
Beta0.41
Div. Yield11.56%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cơ khí và Khai thác Khoáng sản Hà Giang (HGM), tiền thân là Xí nghiệp Cơ khí Hà Giang, được hợp nhất với Công ty Khai thác và Chế biến khoáng sản Hà Giang thành Công ty Cơ khí và Khai thác Khoáng sản Hà Giang. Từ năm 2006, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty tập trung vào hoạt động khai thác và sản xuất sản phẩm Antimon. Hiện Công ty đang khai thác mỏ Mậu Duệ, xã Mậu Duệ, Yên Minh, Hà Giang và đang vận hành nhà máy Luyện Antimon kim loại tại xã Mậu Duệ với công suất 1.000 tấn/năm. Năm 2005, Công ty đã đưa thêm nhà máy tuyển tinh chì kẽm tại xã Minh Sơn Bắc Mê vào hoạt động.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

623,8

Tiền & ĐT77%
Phải thu2%
Tồn kho4%
TS cố định3%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

148,1

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio3.81x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.55x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

623,846.8%

Tiền & ĐT

481,356.3%

Nợ phải trả

148,181.2%

Vốn CSH

475,738.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025694,8579,9595,9475,768.5%35.863
2024370,4239,6234,1183,249.4%14.394
2023175,782,171,054,931.2%4.373
2022201,0125,069,853,926.8%4.298
2021154,183,9130,9107,469.7%8.162

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025481,3515,5623,8135,5148,1475,7
2024307,9343,8424,968,981,7343,2
2023123,1169,0238,828,441,3197,5
202289,1143,7215,520,533,5182,0
202191,8128,1227,020,133,3193,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025592,2476,8−7,0−17,1−312,5147,2469,8
2024229,8197,9−9,3−98,5−19,180,3188,6
202369,360,7−3,7−28,1−29,82,857,0
202268,166,4−8,6−0,4−65,60,457,8
202188,867,3−3,5−44,7−22,50,263,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025116.2%90.7%3.810.311.33
202467.7%55.2%4.990.241.12
202328.9%24.1%5.950.210.77
202228.7%24.4%7.000.180.91
202136.9%31.6%5.670.180.75

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.833.884.090.05
20254.994.993.93
202421.6412.0418.46
202310.212.847.45
202210.723.184.73
20218.212.987.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán17%
Quản lý DN4%
Tài chính3%
Thuế17%
Lợi nhuận68%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu694,8Giá vốn114,9LN gộp579,9Biên LN gộp83%Chi phí bán hàng1,3Chi phí quản lý28,1Chi phí tài chính0,5LN hoạt động595,9Biên Hoạt động86%Thuế & khác120,3LN ròng475,7Biên LN ròng68%0,0173,7347,4521,1694,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.019,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ526,652%
Hoạt động KD476,847%
Cổ tức nhận10,01%
Chênh lệch TG6,01%
Bán/Mua TS0,10%
866,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi546,863%
Cổ tức trả312,536%
CapEx7,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 153,2
105,2Tiền đầu kỳ+476,8CFO−7,0CapEx−10,1ĐT khác−312,5Tài chính258,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu HGM (HNX) - Công ty Cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang | MimeFin