Bảng phân tích cổ phiếu

HGWCông ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình Đô thị Hậu Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình Đô thị Hậu Giang

HGWDELISTED
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
8.000VND+0.0%
7D -14.9%3M -21.7%1Y -8.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa199,0
P/E9.37
P/B0.59
EV/EBITDA5.56
EPS503
ROE4.3%
ROA3.2%
D/E0.38
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang (HGW) có tiền thân là Công ty Cấp thoát nước Hậu Giang, được thành lập vào năm 2004 trên cơ sở chia tách từ Công ty Cấp nước Cần Thơ. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp nước sạch, thi công xây lắp, quản lý, sửa chữa các công trình cấp thoát nước và cung cấp dịch vụ các công trình đô thị công cộng khác. HGW hiện đang quản lý và khai thác 10 nhà máy nước với tổng công suất lên đến 22.500m3/ngày đêm. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

463,6

Tiền & ĐT7%
Phải thu19%
Tồn kho6%
TS cố định67%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

127,5

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio1.31x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.08x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

463,611.0%

Tiền & ĐT

32,398.1%

Nợ phải trả

127,50.8%

Vốn CSH

336,114.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2023305,883,620,015,65.1%503
2022279,046,46,66,52.3%169
2021226,132,14,28,33.7%216
2020208,144,815,513,46.4%325
2019181,139,113,311,36.2%341

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202332,3152,8463,6116,4127,5336,1
202216,3135,3521,1116,8128,6392,5
20218,2108,1485,490,596,1389,4
20202,9107,2465,377,083,0382,3
20197,991,8414,352,752,7361,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20230,024,8−24,5−24,214,315,00,3
20220,051,3−31,7−36,4−12,02,919,6
20210,041,2−33,1−32,1−3,95,38,2
20200,05,0−38,9−35,025,0−5,0−33,9
20190,030,3−3,1−0,8−24,74,727,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20234.3%3.2%1.310.380.62
20221.7%1.3%1.160.330.55
20212.4%2.0%1.350.190.48
20203.6%3.1%1.390.220.47
20193.2%2.7%1.740.150.44

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)9.370.595.560.54
202316.730.786.15
202234.280.577.79
202129.940.6410.68
202011.310.405.31
201924.030.7512.06

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng5%
Quản lý DN15%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu305,8Giá vốn222,2LN gộp83,6Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng14,7Chi phí quản lý46,2Chi phí tài chính2,7LN hoạt động20,0Biên Hoạt động7%Thuế & khác4,4LN ròng15,6Biên LN ròng5%0,076,4152,9229,3305,8

Nguồn tiền & sử dụng

2023
110,8Nguồn tiền
Vay mới84,676%
Hoạt động KD24,822%
Thu hồi nợ1,01%
Cổ tức nhận0,30%
95,8Sử dụng
Trả nợ vay67,771%
CapEx24,526%
Cổ tức trả2,53%
Cho vay/Thu hồi1,01%
Thuê TC0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2023 15,0
11,1Tiền đầu kỳ+24,8CFO−24,5CapEx+0,3ĐT khác+14,3Tài chính26,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo