Bảng phân tích cổ phiếu

HHCCông ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà

HHCHNX
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
68.100VND+0.6%
7D -2.3%3M -47.6%1Y -47.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.118,5
P/E19.68
P/B1.64
EV/EBITDA22.94
EPS2.880
ROE7.2%
ROA4.9%
D/E0.48
Beta-0.13
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà (HHC) là một trong những doanh nghiệp chuyên sản xuất bánh kẹo lớn nhất tại Việt Nam. Công ty được thành lập từ năm 1960 và cổ phần hóa năm 2004. Công ty chủ yếu sản xuất và kinh doanh bánh kẹo, xuất khẩu và nhập khẩu nguyên liệu, máy móc, thiết bị cho sản xuất bánh kẹo. Haihaco là doanh nghiệp đầu tiên trong lĩnh vực sản xuất bánh kẹo được cấp chứng nhận hệ thống Phân tích mối nguy và các điểm kiểm soát tới hạn (HACCP) tại Việt Nam. HHC là một trong 3 công ty sản xuất bánh kẹo lớn nhất Việt Nam, chiếm khoảng 6% thị trường bánh kẹo cả nước với quy mô sản xuất khoảng 20.000 tấn/năm. Ngày 20/11/2007, cổ phiếu của công ty được chính thức giao dịch trên HNX.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

984,2

Tiền & ĐT6%
Phải thu48%
Tồn kho5%
TS cố định13%
Khác28%

Tổng nợ phải trả

319,5

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.87x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.71x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

984,24.4%

Tiền & ĐT

57,511.2%

Nợ phải trả

319,56.1%

Vốn CSH

664,73.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025699,8156,160,547,36.8%2.880
2024772,3169,658,444,35.7%2.694
2023866,3175,464,649,65.7%3.018
20221.454,6195,742,852,83.6%3.214
2021930,6143,4−14,152,35.6%3.183

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202557,5594,6984,2317,6319,5664,7
202464,8698,7942,3299,2301,1641,2
202311,71.416,31.751,11.150,11.151,7599,5
2022104,41.028,41.244,9686,5692,4552,5
2021114,0841,61.245,5662,5743,2502,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202559,5−18,1−6,128,9−18,0−7,3−24,2
202457,2−65,0−2,792,125,953,0−67,7
202364,6−108,1−3,0147,9−46,5−6,7−111,1
202270,1127,2−9,070,1−198,0−0,7118,2
202165,94,3−7,355,1−52,17,3−3,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.2%4.9%1.870.480.73
20247.1%3.3%2.340.470.57
20238.6%3.3%1.231.920.58
202210.0%4.2%1.501.251.17
20217.5%3.1%1.741.321.10

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.681.6422.942.55
202529.512.1033.20
202448.853.3757.37
202325.512.1125.33
202228.632.7342.50
202128.682.99554.58

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Bán hàng13%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu699,8Giá vốn543,7LN gộp156,1Biên LN gộp22%Chi phí bán hàng94,0Chi phí quản lý35,8Chi phí tài chính34,1LN hoạt động60,5Biên Hoạt động9%Thuế & khác13,2LN ròng47,3Biên LN ròng7%0,0174,9349,9524,8699,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
487,7Nguồn tiền
Vay mới452,793%
Cổ tức nhận35,07%
495,0Sử dụng
Trả nợ vay470,795%
Hoạt động KD18,14%
CapEx6,11%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,3
64,8Tiền đầu kỳ−18,1CFO−6,1CapEx+35,0ĐT khác−18,0Tài chính57,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo