Phân tích cổ phiếu HHN - Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng hóa Hà Nội

HHN UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng hóa Hà Nội thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HHN.

200 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 0,3
P/E: 0.02
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.167
ROE: 19.2%
ROA: 15.6%
D/E: 0.22
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng Hóa Hà Nội (HHN) có tiền thân là Công ty Vận tải Hàng hóa Hà Nội được thành lập vào ngày 16/05/1966. HHN chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần vào tháng 10/2000. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực vận tải hàng hóa, vận tải hành khách và cho thuê kho xưởng, kiosk, bến bãi. HHN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2016. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

35,0

Tiền & ĐT55%
Phải thu11%
TS cố định9%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

6,3

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio3.94x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.94x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.26x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

35,017.0%

Tiền & ĐT

19,340.7%

Nợ phải trả

6,310.3%

Vốn CSH

28,718.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202535,313,36,55,114.3%3.167
202433,49,61,81,44.1%409
202330,511,54,02,78.8%1.487
202229,610,03,62,89.6%1.921
202127,79,13,02,69.3%1.629

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202519,323,435,05,96,328,7
202413,718,329,94,55,724,2
202315,923,835,08,79,525,5
202215,119,930,69,89,820,8
202113,718,529,47,87,821,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,55,6−0,13,9−0,49,15,5
20241,81,7−2,2−2,0−2,0−2,3−0,5
20233,81,1−0,6−0,1−0,40,60,5
20223,63,2−1,7−4,6−0,7−2,11,6
20213,03,40,0−0,10,03,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.2%15.6%3.940.221.09
20245.6%4.3%4.100.241.03
202311.6%8.2%2.720.370.93
20221.5%1.1%2.030.470.99
202112.7%9.1%2.390.360.98

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.02
20250.060.01-2.25
20240.520.03-2.41
20230.910.10-1.58
202238.300.601.90
20213.680.44-0.49

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán62%
Quản lý DN21%
Thuế4%
Lợi nhuận14%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu35,3Giá vốn22,1LN gộp13,3Biên LN gộp38%Chi phí quản lý7,3Chi phí tài chính0,6LN hoạt động6,5Biên Hoạt động18%Thuế & khác1,4LN ròng5,1Biên LN ròng14%0,08,817,726,535,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
9,6Nguồn tiền
Hoạt động KD5,658%
Thu hồi nợ3,537%
Cổ tức nhận0,55%
0,5Sử dụng
Cổ tức trả0,486%
CapEx0,114%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,1
7,7Tiền đầu kỳ+5,6CFO−0,1CapEx+4,0ĐT khác−0,4Tài chính16,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HHN

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng hóa Hà Nội trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh