Bảng phân tích cổ phiếu

HHPCông ty Cổ phần HHP Global
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần HHP Global

HHPHOSE
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
14.150VND-0.7%
7D -5.4%3M +6.4%1Y +62.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.224,7
P/E24.97
P/B1.25
EV/EBITDA13.63
EPS499
ROE5.1%
ROA1.5%
D/E2.25
Beta0.46
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần HHP Global (HHP) có tiền thân là Nhà máy Sản xuất Giấy Đức Dương được khởi công xây dựng vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh giấy kraft. HHP trở thành công ty đại chúng từ tháng 05/2018. Công ty trực tiếp quản lý vận hành Nhà máy Sản xuất Giấy Đức Dương với công suất 15.000 tấn giấy Kraft/năm và gián tiếp quản lý Nhà máy Sản xuất Giấy Bao bì với công suất 23.000 tấn/năm thông qua công ty con - Công ty Cổ phần Giấy Hoàng Hà Hà Nam. Hiện tại, các sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu đến một số quốc gia như Trung Quốc, Hồng Kông. HHP được niêm yết  trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh(HOSE) từ cuối năm 2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.685,0

Tiền & ĐT1%
Phải thu19%
Tồn kho14%
TS cố định37%
Khác29%

Tổng nợ phải trả

2.552,7

Nợ NH48%
Nợ DH52%

Thanh khoản

Current Ratio1.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.685,028.2%

Tiền & ĐT

35,184.3%

Nợ phải trả

2.552,738.5%

Vốn CSH

1.132,39.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.123,9199,971,452,11.7%499
20241.870,557,830,123,81.3%208
20231.109,368,729,624,52.2%299
2022945,374,050,640,64.3%895
2021791,461,640,836,74.6%1.299

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202535,11.294,33.685,01.235,92.552,71.132,3
2024223,61.158,72.874,9994,21.842,51.032,3
2023133,1548,62.078,1919,81.313,0765,0
202241,2527,6987,5392,1548,3439,3
202121,2433,8699,7290,4314,4385,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202571,2−96,6−637,2−565,2679,918,1−733,7
202429,9−413,8−706,7−782,41.199,63,4−1.120,5
202331,1−39,9−462,7−572,5623,411,0−502,6
202250,426,8−234,4−259,5227,2−5,5−207,6
202145,8−7,5−158,6−147,7152,0−3,1−166,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.1%1.5%1.052.250.95
20242.3%0.8%1.171.780.76
20233.8%1.4%0.601.720.72
20228.9%4.3%1.351.251.12
202112.2%5.9%1.061.031.46

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)24.971.2513.631.65
202522.451.1114.04
202436.500.8041.67
202329.530.9416.91
20229.720.8911.10
20216.780.927.59

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.123,9Giá vốn2.924,0LN gộp199,9Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng16,6Chi phí quản lý17,0Chi phí tài chính98,1LN hoạt động71,4Biên Hoạt động2%Thuế & khác19,3LN ròng52,1Biên LN ròng2%0,0781,01.561,92.342,93.123,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.747,9Nguồn tiền
Vay mới2.506,091%
Tăng vốn101,44%
Thu hồi nợ85,43%
Thoái vốn48,02%
Cổ tức nhận6,50%
Chênh lệch TG0,50%
Bán/Mua TS0,10%
2.729,3Sử dụng
Trả nợ vay1.915,170%
CapEx637,223%
Hoạt động KD96,64%
Cho vay/Thu hồi68,12%
Thuê TC11,70%
Cổ tức trả0,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 18,6
16,5Tiền đầu kỳ−96,6CFO−637,2CapEx+72,0ĐT khác+679,9Tài chính35,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo