Bảng phân tích cổ phiếu

HHRCông ty Cổ phần Đường sắt Hà Hải
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Hải

HHRDELISTED
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
500VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +25.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS3.464
ROE22.5%
ROA3.5%
D/E5.83
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Hải (HHR) có tiền thân là Đoạn công vụ trực thuộc Tổng cục đường sắt được thành lập vào tháng 08/1945. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, quản lý, bảo trì, sửa chữa hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt và đường bộ. HHR chính thức hoạt động theo mô  hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hiện đang quản lý tuyến đường sắt Thống Nhất, tuyến đường sắt Gia Lâm – Hải Phòng, tuyến đường sắt Hà Nội – Đồng Đăng và tuyến đường sắt Yên Viên – Lào Cai. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

150,4

Tiền & ĐT12%
Phải thu61%
Tồn kho20%
TS cố định5%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

128,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.88x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

150,422.9%

Tiền & ĐT

18,460.9%

Nợ phải trả

128,425.8%

Vốn CSH

22,08.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2023297,231,16,64,81.6%3.464
2022243,825,65,33,91.6%2.851
2021258,123,25,44,01.6%2.919
2020192,319,94,03,51.8%2.508
2019160,621,05,73,32.1%1.631

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202318,4143,3150,4128,4128,422,0
202211,4116,5122,4102,0102,020,4
202111,4104,9111,391,791,719,6
202024,798,0104,085,585,518,5
20196,171,176,861,761,715,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20230,013,7−2,6−1,6−5,16,911,1
20220,0−10,20,00,69,60,00,0
20210,0−26,90,05,612,7−8,60,0
20200,022,3−12,0−10,4−4,07,910,3
20190,0−1,60,01,6−0,9−1,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202322.5%3.5%1.125.832.18
202219.7%3.4%1.145.002.09
202121.1%3.7%1.154.672.40
202020.6%3.8%1.154.622.13
201922.2%4.4%1.154.102.14

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)
20230.140.032.43
20220.140.034.00
20210.140.032.42
20200.160.03-0.55
20190.670.15-0.16

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN8%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu297,2Giá vốn266,1LN gộp31,1Biên LN gộp10%Chi phí quản lý25,1Chi phí tài chính0,7LN hoạt động6,6Biên Hoạt động2%Thuế & khác1,8LN ròng4,8Biên LN ròng2%0,074,3148,6222,9297,2

Nguồn tiền & sử dụng

2023
59,7Nguồn tiền
Vay mới45,075%
Hoạt động KD13,723%
Cổ tức nhận0,92%
Bán/Mua TS0,10%
52,7Sử dụng
Trả nợ vay48,392%
CapEx2,65%
Cổ tức trả1,94%

Dòng tiền đi đâu?

2023 6,9
1,1Tiền đầu kỳ+13,7CFO−2,6CapEx+1,0ĐT khác−5,1Tài chính8,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo