Bảng phân tích cổ phiếu

HIDCông ty Cổ phần Halcom Vietnam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Halcom Vietnam

HIDHOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
4.290VND-1.8%
7D +0.9%3M -2.9%1Y +61.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa329,3
P/E
P/B0.44
EV/EBITDA11.83
EPS0
ROE-5.2%
ROA-2.2%
D/E1.09
Beta0.33
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Halcom Vietnam (HID) có tiền thân là Công ty TNHH Nước và Môi trường Đường Thành, được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực tư vấn phát triển cơ sở hạ tầng và đầu tư xây dựng dự án cấp nước, xử lý nước thải và năng lượng tái tạo. HALCOM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. HALCOM đã tham gia hơn 200 dự án phát triển cơ sở hạ tầng đô thị, cấp thoát nước, vệ sinh môi trường, phát triển kinh tế-xã hội tổng hợp, giao thông và cải thiện hệ thống thủy lợi tại hơn 40 tỉnh thành trên cả nước với nguồn tài trợ từ các tổ chức quốc tế như Ngân hàng Thế giới (WB), Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB), Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA). Bên cạnh đó, Công ty đã và đang tham gia đầu tư phát triển công trình cấp nước, xử lý nước thải và năng lượng tái tạo.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.921,2

Tiền & ĐT1%
Phải thu31%
TS cố định40%
Khác28%

Tổng nợ phải trả

1.002,5

Nợ NH33%
Nợ DH67%

Thanh khoản

Current Ratio1.87x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.85x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.921,213.1%

Tiền & ĐT

16,491.6%

Nợ phải trả

1.002,530.7%

Vốn CSH

918,61.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025542,9141,9−56,5−75,3-13.9%0
2024332,062,622,216,14.8%209
2023345,845,4−27,2−32,7-9.5%0
2022229,328,6−14,8−11,0-4.8%-123
2021309,445,657,691,229.5%1.228

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202516,4624,41.921,2333,61.002,5918,6
2024195,5415,41.698,1234,0767,0931,1
20236,5527,41.639,2160,2697,2942,0
20224,0486,01.603,1148,4647,2955,9
202118,2406,11.527,1200,8739,2787,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−55,7196,5−294,0−388,8137,2−55,1−97,5
202421,079,7160,7−13,7−1,065,1240,4
2023−29,5119,1−162,6−93,3−23,32,5−43,5
2022−10,3−96,3−31,5−26,4109,3−13,3−127,8
202117,2−98,3−65,2−47,098,0−47,4−163,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-5.2%-2.2%1.871.090.30
20242.7%1.3%2.910.800.19
20232.2%1.1%3.290.740.21
2022-1.2%-0.6%3.280.680.15
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.4411.83
2025-9.320.5010.23
20248.950.2515.64
202312.890.287.60
2022-19.430.2817.20
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Quản lý DN14%
Tài chính20%
Thuế4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu542,9Giá vốn400,9LN gộp141,9Biên LN gộp26%Chi phí quản lý73,8Chi phí tài chính113,4Chi phí khác11,2LN hoạt động56,5Biên Hoạt động-10%LN ròng75,3Biên LN ròng-14%0,0135,7271,4407,1542,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.209,9Nguồn tiền
Vay mới571,647%
Thoái vốn232,719%
Thu hồi nợ206,117%
Hoạt động KD196,516%
Tăng vốn2,00%
Cổ tức nhận0,90%
1.273,5Sử dụng
Đầu tư491,539%
Trả nợ vay445,035%
CapEx294,023%
Cho vay/Thu hồi43,13%

Dòng tiền đi đâu?

2025 55,1
71,5Tiền đầu kỳ+196,5CFO−294,0CapEx−94,8ĐT khác+137,2Tài chính16,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo