Bảng phân tích cổ phiếu

HIICông ty Cổ phần An Tiến Industries
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần An Tiến Industries

HIIHOSE
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
5.990VND+0.5%
7D -0.8%3M +15.0%1Y +42.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa441,2
P/E3.38
P/B0.45
EV/EBITDA3.66
EPS689
ROE5.8%
ROA2.7%
D/E1.01
Beta0.54
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần An Tiến Industries (HII) có tiền thân là Công ty Cổ phần Nhựa và Khoáng sản An Phát - Yên Bái (HII) được thành lập vào năm 2009. HII hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh thương mại hạt nhựa nguyên sinh, sản xuất hạt nhựa phụ gia và bột đá. Công ty hiện đang quản lý vận hành 2 nhà máy bao gồm Nhà máy sản xuất hạt nhựa phụ gia CaCO3 với diện tích 8.400m2 và Nhà máy sản xuất Bột đá CaCO3 với diện tích 19.000m2. Các nhà máy của An Tiến Industries được trang bị dây truyền sản xuất với công suất 150.000 tấn sản phẩm phụ gia nhựa/năm và 222.000 tấn bột đá/năm. Công ty hiện là nhà sản xuất hạt nhựa phụ gia lớn thứ 2 Việt Nam. Các sản phẩm của công ty hiện đã được xuất khẩu sang 62 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong đó có Mỹ, Úc, EU. HII được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 06/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.803,2

Tiền & ĐT11%
Phải thu40%
Tồn kho22%
TS cố định14%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

904,1

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.58x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.803,26.5%

Tiền & ĐT

198,740.2%

Nợ phải trả

904,15.4%

Vốn CSH

899,17.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20257.539,2523,874,256,30.7%689
20247.206,2546,824,518,40.3%42
20237.881,6419,377,480,11.0%791
202210.665,4233,1−134,4−142,6-1.3%-832
20218.265,3521,0129,1103,61.3%2.177

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025198,71.374,31.803,2870,4904,1899,1
2024332,31.435,71.927,9884,6956,1971,9
2023355,71.337,51.892,7929,0929,3963,4
2022193,11.820,62.387,81.476,61.503,8883,9
2021110,91.716,52.224,21.489,41.574,8649,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202579,4254,0−57,0−150,9−186,9−83,8196,9
202423,2−83,3−13,2208,5−43,981,2−96,6
202383,4309,0−22,9−196,4−98,214,5286,2
2022−137,5−167,0−6,2−180,5425,077,6−173,2
2021128,1−86,2−5,1−37,8162,738,7−91,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.8%2.7%1.581.014.04
20240.4%0.2%1.620.983.77
20238.3%3.2%1.440.963.68
2022-6.6%-2.2%1.231.704.63
202111.3%3.9%1.182.363.79

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.380.453.660.20
20257.960.454.73
2024102.970.378.98
20236.380.518.45
2022-5.210.38-17.00
20216.021.5511.66

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng5%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu7.539,2Giá vốn7.015,4LN gộp523,8Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng341,5Chi phí quản lý71,4Chi phí tài chính44,5LN hoạt động74,2Biên Hoạt động1%Thuế & khác17,8LN ròng56,3Biên LN ròng1%0,01.884,83.769,65.654,47.539,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.770,6Nguồn tiền
Vay mới1.354,276%
Hoạt động KD254,014%
Thu hồi nợ100,66%
Thoái vốn40,42%
Cổ tức nhận16,41%
Bán/Mua TS4,30%
Chênh lệch TG0,80%
1.853,6Sử dụng
Trả nợ vay1.518,782%
Cho vay/Thu hồi150,08%
Đầu tư105,56%
CapEx57,03%
Cổ tức trả22,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 83,0
281,7Tiền đầu kỳ+254,0CFO−57,0CapEx−93,9ĐT khác−186,9Tài chính198,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo