Bảng phân tích cổ phiếu

HIOCông ty Cổ Phần Helio Energy
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ Phần Helio Energy

HIOUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
7.800VND+0.0%
7D -3.7%3M +6.8%1Y +2.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa327,6
P/E3.69
P/B0.59
EV/EBITDA78.49
EPS645
ROE5.2%
ROA2.8%
D/E0.68
Beta0.88
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ Phần Helio Energy (HIO) là một doanh nghiệp thuộc lĩnh vực năng lượng, được thành lập từ năm 2020. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là quản lý, vận hành các dự án điện mặt trời. Hiện nay, HIO và các công ty con dang vận hành các Dự án điện mặt trời mái nhà với tổng công suất hoạt động là 37,16 MWp, tập trung tại khu vực Nam Bộ, Nam Trung Bộ và khu vực Tây Nguyên. HIO chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 23/10/2023.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

447,6

Tiền & ĐT3%
Phải thu3%
TS cố định66%
Khác28%

Tổng nợ phải trả

181,7

Nợ NH42%
Nợ DH58%

Thanh khoản

Current Ratio0.52x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

447,611.5%

Tiền & ĐT

14,056.8%

Nợ phải trả

181,727.8%

Vốn CSH

265,84.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025109,640,716,313,612.4%645
2024119,352,122,921,117.7%1.004
2023124,053,911,810,18.1%480
2022102,243,77,36,36.2%302

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202514,039,6447,675,8181,7265,8
202432,3106,0505,576,1251,6253,9
202340,190,9546,374,3312,7233,6
202238,794,9602,071,5378,4223,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202516,462,30,0−15,6−65,0−18,30,0
202427,448,40,026,1−59,415,00,0
202311,958,0−0,1−20,8−58,6−21,457,9
20227,554,6−17,216,4−36,634,437,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.2%2.8%0.520.680.23
20248.6%4.0%1.390.990.23
20234.4%1.8%1.221.340.22
2022

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.690.5978.490.02
202513.130.686.64
20247.310.614.11
202359.822.589.94
2022

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán63%
Quản lý DN8%
Tài chính14%
Thuế3%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu109,6Giá vốn68,9LN gộp40,7Biên LN gộp37%Chi phí quản lý9,1Chi phí tài chính15,8LN hoạt động16,3Biên Hoạt động15%Thuế & khác2,7LN ròng13,6Biên LN ròng12%0,027,454,882,2109,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
157,4Nguồn tiền
Vay mới64,741%
Hoạt động KD62,340%
Bán/Mua TS25,216%
Thoái vốn5,23%
Cổ tức nhận0,00%
175,7Sử dụng
Trả nợ vay129,774%
Đầu tư46,026%

Dòng tiền đi đâu?

2025 18,3
32,3Tiền đầu kỳ+62,3CFO+0,0CapEx−15,6ĐT khác−65,0Tài chính14,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo