Bảng phân tích cổ phiếu

HJSCông ty Cổ phần Thủy điện Nậm Mu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Mu

HJSHNX
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
27.600VND-4.8%
7D -8.0%3M +5.1%1Y -0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa579,6
P/E13.51
P/B1.85
EV/EBITDA7.99
EPS1.881
ROE12.8%
ROA10.9%
D/E0.13
Beta-0.08
Div. Yield2.81%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thuỷ điện Nậm Mu (HJS) tiền thân là Nhà máy xây dựng năm 2002. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và cung cấp điện năng cho hệ thống lưới điện quốc gia theo hợp đồng ký kết dài hạn với Tổng công ty điện lực Việt nam. Thủy điện Nậm mu nằm trên địa bàn xã Tân thành, huyện Bắc quang, Hà giang là nơi có lượng mưa hàng năm lớn nhất miền Bắc, trung bình 3.500mm/năm. Thủy điện Nậm Mu thuộc các nhà máy điện có công suất nhỏ (hệ thống điện của Việt nam tính đến tháng 7/2005 có công suất là 11.286 MW) có sản lượng điện trung bình 60 triệu KW/năm.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

357,5

Tiền & ĐT40%
Phải thu4%
Tồn kho3%
TS cố định49%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

42,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio4.11x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.82x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.42x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

357,51.7%

Tiền & ĐT

143,711.3%

Nợ phải trả

42,00.2%

Vốn CSH

315,52.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025122,053,749,739,632.4%1.881
2024149,065,259,347,231.7%2.245
2023158,673,968,053,934.0%2.559
2022177,378,771,857,332.3%2.723
2021165,873,065,051,230.8%2.241

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025143,7172,5357,542,042,0315,5
2024129,1155,8363,941,941,9322,0
2023113,6143,7363,838,638,6325,2
202277,1108,2353,327,027,0326,3
202138,969,8346,427,127,1319,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202549,851,1−0,91,7−42,010,950,2
202459,168,1−9,1−90,9−46,1−68,959,0
202367,694,2−11,3−8,4−50,335,582,9
202271,683,6−1,60,2−46,237,782,0
202164,276,5−0,11,5−72,95,276,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.8%10.9%4.110.130.34
202415.1%13.0%3.720.130.41
202317.0%15.0%3.720.120.44
202217.7%16.3%4.000.080.51
202116.7%14.2%1.440.160.44

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.511.857.99
202515.151.968.83
202413.412.037.66
202313.602.326.84
202212.892.336.51
202114.452.397.22

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán56%
Quản lý DN8%
Thuế8%
Lợi nhuận32%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu122,0Giá vốn68,2LN gộp53,7Biên LN gộp44%Chi phí quản lý10,2Chi phí tài chính6,1LN hoạt động49,7Biên Hoạt động41%Thuế & khác10,1LN ròng39,6Biên LN ròng32%0,030,561,091,5122,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
68,1Nguồn tiền
Hoạt động KD51,175%
Vay mới13,119%
Cổ tức nhận3,45%
Thu hồi nợ0,41%
Bán/Mua TS0,10%
57,1Sử dụng
Cổ tức trả42,073%
Trả nợ vay13,123%
Cho vay/Thu hồi1,22%
CapEx0,92%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,9
13,6Tiền đầu kỳ+51,1CFO−0,9CapEx+2,7ĐT khác−42,0Tài chính24,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo