Bảng phân tích cổ phiếu

HKBCông ty Cổ phần Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc

HKBUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
500VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -28.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa25,8
P/E
P/B1.86
EV/EBITDA
EPS-1.132
ROE-101.4%
ROA-24.0%
D/E6.56
Beta-1.11
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần nông nghiệp và thực phẩm Hà Nội- Kinh Bắc (HKB) được thành lập ngày 09/11/2009 với số vốn điều lệ ban đầu là 1,8 tỷ đồng. Công ty chuyên cung cấp nguyên liệu chế biến trong ngành nông nghiệp. Công ty tập trung mua các sản phẩm tiêu, ngô, sắn, gạo tại các tỉnh và xuất đi nhiều nước Chấu Á và Châu Mỹ. Sau 6 năm hoạt động, đến nay công ty đã có 4 nhà máy chuyên về sản xuất, bắt đầu lấn sâu vào lĩnh vực trồng trọt và tham gia kinh doanh nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

218,9

Phải thu25%
TS cố định36%
Khác40%

Tổng nợ phải trả

190,0

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio0.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.32x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

218,918.5%

Tiền & ĐT

0,219.0%

Nợ phải trả

190,04.8%

Vốn CSH

29,066.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20256,32,5−58,0−58,5-922.1%-1.132
20246,02,1−58,8−59,0-988.2%-1.137
20236,23,8−58,1−58,3-939.1%-1.123
20225,64,0−58,3−58,8-1051.4%-1.133
20215,43,8−58,3−58,4-1074.6%-1.128

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,257,1218,9177,6190,029,0
20240,256,4268,7166,9181,287,5
20231,057,6320,5159,1174,0146,5
20220,356,9369,7163,9164,9204,8
20210,658,2419,9155,3156,3263,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−58,52,00,00,0−2,00,00,0
2024−59,01,50,00,0−2,3−0,70,0
2023−58,30,90,00,0−0,30,70,0
2022−58,80,70,00,0−1,1−0,30,0
2021−58,419,2−1,0−1,0−18,5−0,318,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-101.4%-24.0%0.326.560.03
2024-50.5%-19.9%0.342.070.02
2023-33.2%-16.8%0.361.190.02
2022-25.0%-14.8%0.350.810.01
2021-19.8%-13.2%0.380.550.01

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.86
2025-0.440.91-2.90
2024-0.530.36-3.03
2023-0.570.23-3.11
2022-0.530.15-2.71
2021-1.610.36-4.30

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán61%
Quản lý DN787%
Tài chính165%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu6,3Giá vốn3,9LN gộp2,5Biên LN gộp39%Chi phí quản lý50,0Chi phí tài chính10,5LN hoạt động58,0Biên Hoạt động-913%LN ròng58,5Biên LN ròng-922%0,01,63,24,86,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2,0Nguồn tiền
Hoạt động KD2,0100%
2,0Sử dụng
Trả nợ vay2,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,2Tiền đầu kỳ+2,0CFO+0,0CapEx−2,0Tài chính0,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo