Phân tích cổ phiếu HKP - Công ty Cổ phần Bao bì Hà Tiên

HKP DELISTED
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Bao bì Hà Tiên thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HKP.

31.205 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +37.4% 1Y +37.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 124,8
P/E: 5.85
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.158
ROE: 12.9%
ROA: 8.1%
D/E: 0.62
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bao bì Hà Tiên (HKP) được thành lập năm 1997. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất bao bì các loại từ PP và giấy kraft. Sản phẩm chính của công ty bao gồm vỏ bao xi măng và loại bao lớn (big bag). Là một trong những công ty hàng đầu sản xuất bao bì cho nhu cầu trong nước và xuất khẩu với công suất 45 triệu bao xi măng/năm, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu tới các thị trường châu Âu và Mỹ và được các khách hàng tín nhiệm và đánh giá cao.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

83,8

Tiền & ĐT4%
Phải thu16%
Tồn kho40%
TS cố định33%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

32,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.62x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.57x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

83,85.9%

Tiền & ĐT

3,795.0%

Nợ phải trả

32,115.9%

Vốn CSH

51,70.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202292,218,97,86,67.2%1.158
202191,318,77,97,07.7%1.095
202096,320,17,56,87.0%1.254
2019103,013,30,70,90.9%180
2018123,516,11,01,10.9%236

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20223,752,083,832,132,151,7
20211,949,879,127,727,751,4
20205,650,682,930,830,852,1
20190,255,091,542,343,847,7
20183,157,398,348,250,447,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20228,05,1−6,5−4,41,11,8−1,4
20218,03,9−0,41,2−8,8−3,73,5
20207,616,6−0,11,9−13,15,416,5
20190,94,1−0,50,9−7,9−2,93,6
20181,1−3,3−0,71,1−4,7−6,9−4,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202212.9%8.1%1.620.621.13
202113.5%8.7%1.800.541.13
202013.6%7.8%1.640.591.10
20191.9%0.9%1.300.921.09
20182.3%1.1%1.191.051.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)5.85
202218.832.4113.18
202113.411.839.77
202013.551.779.64
201928.840.5410.61
201825.230.5811.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán79%
Bán hàng3%
Quản lý DN10%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu92,2Giá vốn73,3LN gộp18,9Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng2,7Chi phí quản lý9,3Chi phí tài chính0,9LN hoạt động7,8Biên Hoạt động9%Thuế & khác1,2LN ròng6,6Biên LN ròng7%0,023,046,169,192,2

Nguồn tiền & sử dụng

2022
70,1Nguồn tiền
Vay mới62,990%
Hoạt động KD5,17%
Cổ tức nhận2,03%
Bán/Mua TS0,10%
68,3Sử dụng
Trả nợ vay57,484%
CapEx6,510%
Cổ tức trả4,46%

Dòng tiền đi đâu?

2022 1,8
1,9Tiền đầu kỳ+5,1CFO−6,5CapEx+2,1ĐT khác+1,1Tài chính3,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HKP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bao bì Hà Tiên trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh