Công ty Cổ phần Bao bì Hà Tiên thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HKP.
Công ty Cổ phần Bao bì Hà Tiên (HKP) được thành lập năm 1997. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất bao bì các loại từ PP và giấy kraft. Sản phẩm chính của công ty bao gồm vỏ bao xi măng và loại bao lớn (big bag). Là một trong những công ty hàng đầu sản xuất bao bì cho nhu cầu trong nước và xuất khẩu với công suất 45 triệu bao xi măng/năm, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu tới các thị trường châu Âu và Mỹ và được các khách hàng tín nhiệm và đánh giá cao.
Tổng tài sản
83,8
Tổng nợ phải trả
32,1
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 92,2▲ | 18,9▲ | 7,8▼ | 6,6▼ | 7.2%▼ | 1.158▲ |
| 2021 | 91,3▼ | 18,7▼ | 7,9▲ | 7,0▲ | 7.7%▲ | 1.095▼ |
| 2020 | 96,3▼ | 20,1▲ | 7,5▲ | 6,8▲ | 7.0%▲ | 1.254▲ |
| 2019 | 103,0▼ | 13,3▼ | 0,7▼ | 0,9▼ | 0.9%▼ | 180▼ |
| 2018 | 123,5▼ | 16,1▼ | 1,0▼ | 1,1▼ | 0.9%▼ | 236▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 3,7▲ | 52,0▲ | 83,8▲ | 32,1▲ | 32,1▲ | 51,7▲ |
| 2021 | 1,9▼ | 49,8▼ | 79,1▼ | 27,7▼ | 27,7▼ | 51,4▼ |
| 2020 | 5,6▲ | 50,6▼ | 82,9▼ | 30,8▼ | 30,8▼ | 52,1▲ |
| 2019 | 0,2▼ | 55,0▼ | 91,5▼ | 42,3▼ | 43,8▼ | 47,7▼ |
| 2018 | 3,1▼ | 57,3▼ | 98,3▼ | 48,2▼ | 50,4▼ | 47,9▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 8,0▼ | 5,1▲ | −6,5▼ | −4,4▼ | 1,1▲ | 1,8▲ | −1,4▼ |
| 2021 | 8,0▲ | 3,9▼ | −0,4▼ | 1,2▼ | −8,8▲ | −3,7▼ | 3,5▼ |
| 2020 | 7,6▲ | 16,6▲ | −0,1▲ | 1,9▲ | −13,1▼ | 5,4▲ | 16,5▲ |
| 2019 | 0,9▼ | 4,1▲ | −0,5▲ | 0,9▼ | −7,9▼ | −2,9▲ | 3,6▲ |
| 2018 | 1,1▼ | −3,3▼ | −0,7▲ | 1,1▲ | −4,7▼ | −6,9▼ | −4,0▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 12.9%▼ | 8.1%▼ | 1.62▼ | 0.62▲ | 1.13▲ |
| 2021 | 13.5%▼ | 8.7%▲ | 1.80▲ | 0.54▼ | 1.13▲ |
| 2020 | 13.6%▲ | 7.8%▲ | 1.64▲ | 0.59▼ | 1.10▲ |
| 2019 | 1.9%▼ | 0.9%▼ | 1.30▲ | 0.92▼ | 1.09▼ |
| 2018 | 2.3%▼ | 1.1%▼ | 1.19▼ | 1.05▼ | 1.21▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2022) | 5.85▼ | — | — | — |
| 2022 | 18.83▲ | 2.41▲ | 13.18▲ | — |
| 2021 | 13.41▼ | 1.83▲ | 9.77▲ | — |
| 2020 | 13.55▼ | 1.77▲ | 9.64▼ | — |
| 2019 | 28.84▲ | 0.54▼ | 10.61▼ | — |
| 2018 | 25.23▼ | 0.58▼ | 11.39▼ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bao bì Hà Tiên trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.