Bảng phân tích cổ phiếu

HKTCông ty Cổ phần Đầu tư QP Xanh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư QP Xanh

HKTHNX
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
20.100VND+0.0%
7D -6.9%3M +0.5%1Y +111.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa670,0
P/E84.00
P/B1.91
EV/EBITDA
EPS384
ROE2.6%
ROA1.9%
D/E0.36
Beta0.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư QP Xanh (HKT) có tiền thân là Công ty TNHH Sản xuất Cơ khí và Xây dựng, được thành lập vào năm 2007. HKT chuyển đổi thành công ty cổ phần có tên giao dịch là Công ty Cổ phần Chè Hiệp Khánh từ năm 2011. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực trồng, chế biến và kinh doanh các sản phẩm chè. HKT đang quản lý và vận hành Nhà máy chế biến chè và nông sản với công suất 2.000 tấn/năm. HKT được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ cuối năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

476,2

Tiền & ĐT3%
Phải thu11%
Tồn kho79%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

127,0

Nợ NH5%
Nợ DH95%

Thanh khoản

Current Ratio65.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio10.47x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.94x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

476,2429.0%

Tiền & ĐT

13,4503.5%

Nợ phải trả

127,0563.3%

Vốn CSH

349,2392.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202541,51,23,85,412.9%384
2024115,20,90,60,30.2%42
2023215,70,10,60,50.2%75
2022235,31,71,00,70.3%121
202131,4−0,60,80,51.6%82

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202513,4447,7476,26,9127,0349,2
20242,266,490,019,119,170,9
20231,488,4120,950,350,370,6
20220,295,7131,961,761,770,2
20210,467,0103,834,434,469,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,8−377,2−1,92,5380,05,4−379,0
20240,5−36,30,037,10,00,80,0
20230,617,10,0−14,5−1,41,20,0
20221,0−10,1−0,6−4,814,8−0,1−10,8
20210,7−0,80,00,5−1,0−1,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.6%1.9%65.060.360.15
20240.4%0.2%3.470.271.09
20230.7%0.4%1.760.711.71
20221.1%0.6%1.550.882.00
2021-3.5%-2.4%1.500.690.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)84.001.91
202544.181.55-185.09
2024208.850.7554.56
202357.220.37112.72
202256.940.6025.90
202150.350.59648.45

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Quản lý DN10%
Tài chính2%
Thuế4%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu41,5Giá vốn40,3LN gộp1,2Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý4,1Chi phí tài chính6,8LN hoạt động3,8Biên Hoạt động9%LN ròng5,4Biên LN ròng13%0,010,420,831,141,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
430,8Nguồn tiền
Tăng vốn272,063%
Vay mới123,029%
Thoái vốn25,76%
Bán/Mua TS5,41%
Cho vay/Thu hồi4,71%
425,4Sử dụng
Hoạt động KD377,289%
Đầu tư31,47%
Trả nợ vay15,04%
CapEx1,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,4
2,2Tiền đầu kỳ−377,2CFO−1,9CapEx+4,4ĐT khác+380,0Tài chính7,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo