Bảng phân tích cổ phiếu

HLACông ty Cổ phần Hữu Liên Á Châu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hữu Liên Á Châu

HLAUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
400VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -42.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa13,8
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS0
ROE0.0%
ROA-57.9%
D/E-1.14
Beta0.82
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <P>Công ty cổ phần Hữu liên Á Châu (HLA)&nbsp;tiền thân là Xí nghiệp Tư doanh Hữu Liên thành lập năm 1978.&nbsp;Năm 2001 công ty&nbsp;chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hiện nay hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất kinh doanh các sản phẩm ống thép đen; ống inox; xà gỗ thép&nbsp;sử dụng trong lĩnh vực xây dựng và trang trí nội thất. Công ty đã đầu tư và đưa vào hoạt động dây chuyền cán nguội với công suất lên đến 3.000 tấn/tháng, ngoài ra để đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật cao nhất,&nbsp;công ty&nbsp;đã áp dụng nghiêm ngặt hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2000 từ năm 2002. Mạng lưới phân phối của công ty rộng khắp cả nước với trên 1.000 đại lý. Sản phẩm của&nbsp;Công ty còn được xuất khẩu&nbsp;sang các nước như&nbsp;Campuchia, Mỹ, Úc, Đài Loan... Ngày 01/04/2015, HLA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.</P></DIV>

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

222,8

Tiền & ĐT1%
Phải thu20%
Tồn kho1%
TS cố định45%
Khác33%

Tổng nợ phải trả

1.841,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.03x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

222,88.9%

Tiền & ĐT

1,225.4%

Nợ phải trả

1.841,16.6%

Vốn CSH

−1.618,39.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20206,9−0,9−125,7−135,4-1956.4%0
201910,00,6−117,1−121,9-1214.7%0
201817,23,6−50,6−69,0-400.3%0
201717,03,3−239,1−263,8-1553.0%-7.655
201633,2−26,7−347,7−372,0-1121.1%-10.796

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20201,255,6222,81.841,11.841,1−1.618,3
20191,059,1244,51.727,51.727,5−1.483,0
20180,578,9277,21.637,81.638,3−1.361,1
20170,489,1316,51.607,91.608,6−1.292,1
20160,5211,8457,01.481,91.485,3−1.028,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20200,0−0,40,02,8−2,20,20,0
20190,03,20,08,1−10,80,50,0
20180,02,90,03,6−6,40,10,0
20170,018,7−0,2−0,8−18,0−0,118,6
20160,08,2−10,1−10,1−11,1−12,9−1,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20200.0%-57.9%0.03-1.140.03
20190.0%-46.7%0.03-1.160.04
20180.0%-23.3%0.05-1.200.06
201722.7%-68.2%0.06-1.240.04
201644.2%-66.3%0.14-1.440.06

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2020)
2020-0.460.00-78.07
2019-0.06752.02
2018-0.159.31
2017-0.120.00-7.41
2016-0.080.00-3.23

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2020
Giá vốn hàng bán112%
Bán hàng3%
Quản lý DN122%
Tài chính1687%

Doanh thu → Lợi nhuận

2020
Doanh thu6,9Giá vốn7,8LN gộp0,9Biên LN gộp-12%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý8,4Chi phí tài chính116,3LN hoạt động125,7Biên Hoạt động-1817%LN ròng135,4Biên LN ròng-1956%0,01,73,55,26,9

Nguồn tiền & sử dụng

2020
2,8Nguồn tiền
Bán/Mua TS2,8100%
2,5Sử dụng
Trả nợ vay2,285%
Hoạt động KD0,415%

Dòng tiền đi đâu?

2020 0,2
1,0Tiền đầu kỳ−0,4CFO+0,0CapEx+2,8ĐT khác−2,2Tài chính1,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo