Phân tích cổ phiếu HLB - Công ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ Long

HLB UPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ Long thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HLB.

450.000 VND +0.0%
7D +12.5% 3M +30.4% 1Y +27.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 1.390,5
P/E: 2.63
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 50.319
ROE: 25.6%
ROA: 16.1%
D/E: 0.60
Beta: 0.62
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bia và nước giải khát Hạ Long (HLB) có tiền thân là Nhà máy liên hợp thực phẩm Hòn Gai được thành lập vào năm 1967. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là sản xuất và kinh doanh bia và nước giải khát. HLB được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ Long vào năm 2003. Công ty hiện đang quản lý và vận hành 02 nhà máy với tổng công suất 35 triệu lít bia/năm. HLB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.067,8

Tiền & ĐT68%
Phải thu6%
Tồn kho8%
TS cố định11%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

399,2

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio2.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.10x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.93x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.067,823.8%

Tiền & ĐT

730,728.9%

Nợ phải trả

399,226.4%

Vốn CSH

668,622.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.834,9368,5188,5155,78.5%50.319
20241.572,6307,8168,3134,88.6%43.585
20231.469,6278,8142,8111,37.6%36.007
20221.369,3278,7157,8126,59.2%40.822
2021980,9194,7102,181,88.3%27.267

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025730,7877,81.067,8378,2399,2668,6
2024566,7700,8862,6301,4315,7546,9
2023336,0529,6706,7238,8266,8439,9
2022257,4357,6517,7114,9142,5375,2
2021166,4303,6515,9207,9235,3280,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025194,8222,0−35,7−268,8−43,9−90,7186,3
2024169,0252,1−13,8−118,1−17,9116,2238,3
2023139,9184,8−72,6−76,3−46,462,1112,2
2022158,4154,2−10,5−45,6−63,145,5143,7
2021102,4129,1−93,4−139,325,114,935,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202525.6%16.1%2.320.601.90
202427.3%17.2%2.330.582.00
202327.3%18.2%2.220.612.40
202238.6%24.4%3.110.382.65
202133.7%18.8%1.460.842.25

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.630.02
20257.151.674.31
20248.702.144.41
20237.641.933.33
20226.552.233.28
20218.352.504.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng8%
Quản lý DN3%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.834,9Giá vốn1.466,4LN gộp368,5Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng150,9Chi phí quản lý51,5Chi phí tài chính22,3LN hoạt động188,5Biên Hoạt động10%Thuế & khác32,7LN ròng155,7Biên LN ròng8%0,0458,7917,41.376,21.834,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
632,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ388,761%
Hoạt động KD222,035%
Cổ tức nhận21,43%
Bán/Mua TS0,20%
723,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi643,589%
CapEx35,75%
Cổ tức trả33,95%
Trả nợ vay10,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 90,7
339,9Tiền đầu kỳ+222,0CFO−35,7CapEx−233,2ĐT khác−43,9Tài chính249,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HLB

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ Long trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh