Bảng phân tích cổ phiếu

HLCCông ty Cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin

HLCHNX
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
11.500VND-0.9%
7D -1.7%3M -14.2%1Y +2.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa292,3
P/E3.70
P/B0.66
EV/EBITDA2.99
EPS3.229
ROE19.1%
ROA5.1%
D/E2.72
Beta0.22
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty CP Than Hà Lầm - Vinacomin (HLC), tiền thân là Mỏ Than Hà Lầm được thành lập năm 1960 dựa trên cơ sở sản xuất của khoáng sản khu vực Hà Lầm, tách ra từ Xí nghiệp quốc doanh than Hòn Gai được. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là  Thị trường của Công ty được xác định gián tiếp thông qua thị trường tiêu thụ than của Tập đoàn Vinacomin. Công suất khai thác hiện tại của Mỏ than Hà Lầm là 1.750.000 tấn/năm. Các chủng loại than sản xuất, tiêu thụ tại Công ty Cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin áp dụng các Tiêu chuẩn chất lượng than thương phẩm vùng Hòn Gai Cẩm Phả: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1790 - 1999 và Tiêu chuẩn cơ sở TC 01: 2006/TKV. Hệ thống khoan tam rốc, máy xúc lật hông, máy com bai đào lò, máy xúc gầu ngược có dung tích từ 1,2 ÷ 4,6 m3 hàng chục xe Bela, xe Volvo có trọng tải từ 25 ÷ 32 tấn. Ngày 05/03/2009, HLC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.614,4

Tiền & ĐT1%
Phải thu5%
Tồn kho36%
TS cố định43%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

1.180,5

Nợ NH83%
Nợ DH17%

Thanh khoản

Current Ratio0.71x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.12x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.614,40.3%

Tiền & ĐT

9,138.2%

Nợ phải trả

1.180,51.0%

Vốn CSH

434,01.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.874,8295,698,882,12.9%3.229
20242.999,1336,1141,187,72.9%3.452
20233.134,1382,0119,399,23.2%3.902
20223.751,4390,398,078,62.1%3.094
20213.229,0401,587,569,62.2%2.739

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20259,1697,11.614,4981,41.180,5434,0
202414,8601,61.619,01.005,01.192,5426,5
20237,2966,02.247,51.528,31.825,8421,7
20225,51.072,42.860,31.662,02.487,7372,6
20215,2904,03.096,81.357,92.754,1342,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025102,8143,8−190,0−185,335,9−5,6−46,3
2024117,5409,0−133,0−132,9−268,57,6276,0
2023124,0479,4−109,6−105,1−372,61,7369,7
202299,0754,6−98,9−95,6−658,80,3655,7
202187,3751,4−155,8−155,8−593,12,5595,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.1%5.1%0.712.721.78
202420.7%4.5%0.602.801.55
202325.0%3.9%0.634.331.23
202222.0%2.6%0.656.681.26
202116.6%1.6%0.679.380.95

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.700.662.990.28
20254.000.762.03
20243.530.731.57
20233.460.811.64
20223.330.702.38
20216.391.302.74

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.874,8Giá vốn2.579,2LN gộp295,6Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng3,8Chi phí quản lý167,9Chi phí tài chính25,1LN hoạt động98,8Biên Hoạt động3%Thuế & khác16,8LN ròng82,1Biên LN ròng3%0,0718,71.437,42.156,12.874,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.051,2Nguồn tiền
Vay mới902,886%
Hoạt động KD143,814%
Bán/Mua TS4,00%
Cổ tức nhận0,70%
1.056,9Sử dụng
Trả nợ vay846,580%
CapEx190,018%
Cổ tức trả20,32%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,6
14,8Tiền đầu kỳ+143,8CFO−190,0CapEx+4,7ĐT khác+35,9Tài chính9,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo