Bảng phân tích cổ phiếu

HLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoàng Long
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoàng Long

HLGDELISTED
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
8.500VND+14.9%
7D +14.9%3M +112.5%1Y +30.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa375,9
P/E55.05
P/B0.42
EV/EBITDA21.94
EPS302
ROE1.5%
ROA0.6%
D/E1.63
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Tập đoàn Hoàng Long (HLG), tiền thân là Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và xây dựng Hoàng Long được thành lập năm 1999. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất thức ăn thủy sản, kinh doanh thuốc lá và kinh doanh bất động sản. Hiện tại, công ty công ty sở hữu hệ thống sản xuất thức ăn thủy sản gồm 05 dây chuyền với công suất 300.000 tấn/năm và là một doanh nghiệp cung cấp, chuyển giao công nghệ hương liệu sản xuất thuốc lá điếu và bao tiêu tiêu thụ thuốc lá lớn nhất tại tỉnh Long An. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.303,6

Phải thu68%
Tồn kho4%
TS cố định14%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

1.426,9

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio1.33x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.303,617.5%

Tiền & ĐT

5,445.2%

Nợ phải trả

1.426,930.0%

Vốn CSH

876,71.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20223.821,9130,015,513,40.3%302
20212.527,1107,9−2,62,50.1%56
20202.653,8161,181,173,32.8%1.658
20193.415,7161,279,874,02.2%1.672
20184.004,6156,796,279,72.0%1.802

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20225,41.676,22.303,61.256,31.426,9876,7
20219,91.440,21.961,1984,31.097,7863,4
202039,21.433,92.096,6994,01.236,5860,2
201914,01.253,31.854,0794,31.067,2786,9
20183,81.407,82.021,3985,31.308,4712,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202216,0−162,3−6,8−5,6163,4−4,5−169,1
2021−1,6−42,4−5,43,49,7−29,3−47,7
202081,144,0−74,6−75,557,225,8−30,5
201978,4−53,5−38,2100,5−37,39,7−91,7
201893,273,0−6,811,6−92,3−7,766,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20221.5%0.6%1.331.631.79
2021-1.9%-0.9%1.461.281.31
20208.9%3.7%1.441.441.34
20199.3%3.6%1.591.371.76
201813.0%4.6%1.391.822.10

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)55.050.4221.94
202228.120.4318.47
2021123.210.3514.43
20205.390.469.88
20194.170.377.89
20184.290.527.33

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu3.821,9Giá vốn3.691,8LN gộp130,0Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng42,0Chi phí quản lý51,5Chi phí tài chính21,0LN hoạt động15,5Biên Hoạt động0%Thuế & khác2,1LN ròng13,4Biên LN ròng0%0,0955,51.910,92.866,43.821,9

Nguồn tiền & sử dụng

2022
1.620,2Nguồn tiền
Vay mới1.260,978%
Thu hồi nợ309,719%
Cổ tức nhận49,63%
1.624,7Sử dụng
Trả nợ vay1.097,568%
Cho vay/Thu hồi358,122%
Hoạt động KD162,310%
CapEx6,80%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2022 4,5
9,3Tiền đầu kỳ−162,3CFO−6,8CapEx+1,2ĐT khác+163,4Tài chính4,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo