Phân tích cổ phiếu HLO - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Ha Lô

HLO UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Ha Lô thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HLO.

19.000 VND -0.5%
7D -0.5% 3M +11.8% 1Y +13.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 190,0
P/E: 3.69
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.076
ROE: 13.7%
ROA: 11.7%
D/E: 0.11
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công nghệ Ha Lô (HLO) được thành lập vào ngày 16/10/2014 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3702308640 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương cấp.  Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực bán buôn hoá chất xử lý bề mặt kim loại và sản xuất, thi công hệ thống xi mạ, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống lọc không khí. HLO cung cấp các sản phẩm và dịch vụ chủ yếu ở các tỉnh và thành phố như Bình Dương, Hồ Chí Minh, Long An, Hà Nội, Đồng Nai, Đà Nẵng, Bắc Giang,… Ngày 24/06/2024, Công ty chính thức giao dịch trên thị trường Upcom.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

179,4

Tiền & ĐT28%
Phải thu10%
Tồn kho22%
TS cố định17%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

17,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio6.27x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.08x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.78x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

179,42.6%

Tiền & ĐT

49,90.2%

Nợ phải trả

17,947.6%

Vốn CSH

161,514.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025143,437,324,420,814.5%2.076
2024109,526,88,98,78.0%862
2023100,616,65,75,45.4%679
2022139,335,320,916,611.9%2.078

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202549,9112,4179,417,917,9161,5
202449,8115,4174,934,034,2140,7
202344,1103,8149,817,217,7132,1
202232,1119,9167,940,841,3126,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202526,01,3−3,1−13,40,0−12,1−1,8
202410,923,5−0,3−26,90,0−3,323,2
20236,511,8−1,3−11,80,00,010,5
202221,117,6−6,3−8,80,08,811,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.7%11.7%6.270.110.81
20246.4%5.4%3.400.240.67
2023
2022

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.69
20259.201.187.10
202419.261.199.54
2023
2022

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng7%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế4%
Lợi nhuận14%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu143,4Giá vốn106,1LN gộp37,3Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng9,9Chi phí quản lý6,0Chi phí tài chính0,8LN hoạt động24,4Biên Hoạt động17%Thuế & khác3,6LN ròng20,8Biên LN ròng14%0,035,971,7107,6143,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
57,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ54,094%
Cổ tức nhận1,63%
Hoạt động KD1,32%
Bán/Mua TS0,30%
69,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi66,296%
CapEx3,14%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,1
25,8Tiền đầu kỳ+1,3CFO−3,1CapEx−10,3ĐT khác13,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HLO

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Ha Lô trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh