Phân tích cổ phiếu HLR - Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Lạng

HLR DELISTED
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Lạng thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HLR.

12.500 VND -3.1%
7D +10.6% 3M +4.2% 1Y -19.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 20,6
P/E: 1.64
P/B: 1.20
EV/EBITDA:
EPS: 1.508
ROE: 14.8%
ROA: 3.3%
D/E: 3.50
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần đường sắt Hà Lạng (HLR) có tiền thân là Công vụ đoạn Phủ Lạng Thương, được thành lập vào tháng 03/1955. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ tháng 12/2015. HLR hiện đang quản lý bảo trì 371,395km kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia. Ngoài ra, Công ty còn tham gia cung cấp các dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

99,1

Tiền & ĐT5%
Phải thu84%
Tồn kho3%
TS cố định7%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

77,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.14x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

99,13.2%

Tiền & ĐT

4,54.5%

Nợ phải trả

77,13.8%

Vốn CSH

22,01.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2023198,325,94,33,21.6%1.508
2022202,324,14,03,21.6%1.466
2021197,024,84,23,11.6%1.403
2020158,120,53,83,01.9%1.423
2019133,518,23,52,51.9%1.543

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20234,590,799,177,177,122,0
20224,386,996,074,274,221,8
20211,375,285,864,664,621,3
20201,785,996,676,076,020,6
20191,853,364,844,744,720,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20230,02,60,81,5−3,90,23,3
20220,0−0,7−0,30,03,63,0−1,0
20210,04,9−1,7−1,4−3,9−0,43,3
20200,0−0,80,00,40,2−0,10,0
20190,0−6,3−1,7−1,34,7−3,0−8,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202314.8%3.3%1.183.502.03
202214.8%3.5%1.173.412.22
202115.0%3.4%1.163.042.16
202014.9%3.8%1.133.681.96
201912.8%4.3%1.192.222.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)1.641.20
20237.121.055.97
20227.221.055.80
20213.930.583.14
20203.630.543.47
20193.890.494.57

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán87%
Quản lý DN11%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu198,3Giá vốn172,5LN gộp25,9Biên LN gộp13%Chi phí quản lý22,3Chi phí tài chính0,7LN hoạt động4,3Biên Hoạt động2%Thuế & khác1,1LN ròng3,2Biên LN ròng2%0,049,699,2148,7198,3

Nguồn tiền & sử dụng

2023
13,7Nguồn tiền
Vay mới9,670%
Hoạt động KD2,619%
CapEx0,86%
Cổ tức nhận0,86%
13,5Sử dụng
Trả nợ vay11,585%
Cổ tức trả2,115%

Dòng tiền đi đâu?

2023 0,2
4,3Tiền đầu kỳ+2,6CFO+0,8CapEx+0,8ĐT khác−3,9Tài chính4,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HLR

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Lạng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh