Phân tích cổ phiếu HLS - Công ty Cổ phần Sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn

HLS UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HLS.

26.500 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +38.1% 1Y +12.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 296,0
P/E: 2.77
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.505
ROE: 25.4%
ROA: 22.5%
D/E: 0.13
Beta: -0.06
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Thành lập năm 1979 với tiền thân là Xí nghiệp Sứ Hoàng Liên Sơn, Công ty Cổ phần Sứ Kỹ thuật Hoàng Liên (HLS) chuyên thiết kế, sản xuất và kinh doanh các loại sứ cách điện, sứ kỹ thuật. HLS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Mỗi năm, bình quân Công ty sản xuất và kinh doanh trên 3.200 tấn sản phẩm, chiếm 10% thị phần trong nước. Các sản phẩm của công ty được sử dụng tại khắp các tỉnh thành trên cả nước và được xuất khẩu đi thị trường các nước Thái Lan, Singapore, Nhật Bản, Malaysia, Campuchia, Lào. HLS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

202,6

Tiền & ĐT51%
Phải thu8%
Tồn kho21%
TS cố định8%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

23,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio6.97x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.16x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.43x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

202,615.6%

Tiền & ĐT

103,361.5%

Nợ phải trả

23,319.5%

Vốn CSH

179,315.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025181,176,152,842,523.5%3.505
2024142,058,134,627,619.4%2.272
2023109,343,322,818,416.8%1.514
2022122,444,422,918,415.0%1.758
2021146,668,742,034,423.4%3.140

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025103,3162,4202,623,323,3179,3
202463,9124,5175,219,219,5155,7
202349,0118,3159,017,918,2140,8
202225,798,1146,314,414,7131,6
202131,696,2158,918,618,9140,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,046,9−4,7−25,4−16,84,742,2
20240,037,8−2,4−20,4−11,36,135,4
20230,024,3−0,4−6,2−7,610,523,9
20220,09,6−1,712,4−24,0−2,07,9
20210,040,1−14,2−34,3−6,5−0,625,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202525.4%22.5%6.970.130.96
202418.6%16.5%6.480.130.85
202313.5%12.0%6.610.130.72
202213.6%12.1%6.820.110.80
202123.4%20.0%5.460.140.96

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.770.27
20257.611.815.53
202410.121.796.94
20238.151.065.11
202213.081.838.81
20218.011.975.97

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán58%
Bán hàng8%
Quản lý DN7%
Thuế6%
Lợi nhuận23%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu181,1Giá vốn104,9LN gộp76,1Biên LN gộp42%Chi phí bán hàng14,4Chi phí quản lý13,2Chi phí tài chính4,2LN hoạt động52,8Biên Hoạt động29%Thuế & khác10,3LN ròng42,5Biên LN ròng23%0,045,390,5135,8181,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
110,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ60,555%
Hoạt động KD46,942%
Cổ tức nhận2,52%
Chênh lệch TG0,40%
105,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi83,780%
Cổ tức trả16,816%
CapEx4,74%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,1
21,4Tiền đầu kỳ+46,9CFO−4,7CapEx−20,7ĐT khác−16,8Tài chính26,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HLS

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh