Bảng phân tích cổ phiếu

HMCCông ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL

HMCHOSE
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
11.350VND+0.4%
7D -1.3%3M -1.3%1Y +2.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa309,9
P/E8.51
P/B0.72
EV/EBITDA19.82
EPS1.144
ROE7.6%
ROA2.0%
D/E3.16
Beta0.27
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh (HMC), tiền thân là Tổ chức quản lý Cung Ứng Vật Tư Kỹ thuật Miền Nam, được thành lập từ năm 1975. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và sản xuất các mặt hàng thép. Thị trường của công ty chủ yếu là thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang các nước trong khu vực như Myanmar, Hồng Kông, Campuchia,... HMC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh từ năm 2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.726,7

Tiền & ĐT22%
Phải thu25%
Tồn kho45%
TS cố định1%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

1.311,8

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.27x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.66x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.726,726.4%

Tiền & ĐT

375,239.5%

Nợ phải trả

1.311,837.0%

Vốn CSH

414,91.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.764,5142,841,031,20.5%1.144
20244.235,596,235,230,60.7%982
20233.119,582,924,821,10.7%775
20223.411,573,84,03,10.1%115
20213.830,6251,8176,1142,13.7%6.766

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025375,21.627,31.726,71.283,21.311,8414,9
2024269,11.257,61.366,5933,0957,2409,3
2023447,21.167,01.279,9850,7876,2403,7
202260,81.023,61.144,9739,0762,3382,5
202130,31.136,21.261,6754,5777,4484,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202541,0−0,7−0,0−124,794,0−31,5−0,8
202436,1−386,80,0277,4186,176,60,0
202325,8318,5−3,2−412,362,4−31,4315,2
20225,5−143,3−9,1−6,2180,030,5−152,4
2021177,817,6−0,51,9−12,66,917,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.6%2.0%1.273.163.73
20246.3%1.9%1.352.363.21
20235.4%1.7%1.372.172.57
20220.7%0.3%1.391.992.84
202132.9%13.2%1.511.613.56

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.510.7219.82
202510.190.7723.52
202412.650.8030.92
202315.490.8120.14
202287.300.7128.16
20214.721.396.04

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán98%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.764,5Giá vốn5.621,7LN gộp142,8Biên LN gộp2%Chi phí bán hàng78,7Chi phí quản lý32,1Chi phí tài chính8,9LN hoạt động41,0Biên Hoạt động1%Thuế & khác9,7LN ròng31,2Biên LN ròng1%0,01.441,12.882,34.323,45.764,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.689,7Nguồn tiền
Vay mới5.260,292%
Thu hồi nợ416,57%
Cổ tức nhận12,80%
Chênh lệch TG0,20%
5.721,0Sử dụng
Trả nợ vay5.144,490%
Cho vay/Thu hồi554,010%
Cổ tức trả21,80%
Hoạt động KD0,70%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 31,3
96,6Tiền đầu kỳ−0,7CFO−0,0CapEx−124,7ĐT khác+94,0Tài chính65,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo