Phân tích cổ phiếu HMD - Công ty Cổ phần Hóa chất Minh Đức

HMD UPCOM
Penny
Hóa chấtHóa chất

Công ty Cổ phần Hóa chất Minh Đức thuộc nhóm Hóa chất. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HMD.

15.000 VND -14.3%
7D -3.8% 3M -25.0% 1Y -19.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 104,5
P/E: 2.32
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -847
ROE: -10.6%
ROA: -5.3%
D/E: 1.20
Beta: 1.22
Div. Yield: 2.99%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hoá chất Minh Đức (HMD), tiền thân là Xí nghiệp Hoá chất Minh Đức, được thành lập năm 1979. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất các loại bột nặng CaCO3, bột nhẹ CaCO3, bột Talcium làm nguyên liệu đầu vào phục vụ cho các ngành công nghiệp khác. HMD hiện quản lý và vận hành nhà máy có diện tích 45.837,3 m2 với năng lực sản xuất hiện nay đạt 150.000 tấn/ năm. Các sản phẩm của công ty đã được tiêu thụ tại thị trường trong nước và xuất khẩu sang các quốc gia lớn như: Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ,… Ngày 27/12/2024, HMD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

140,2

Tiền & ĐT1%
Phải thu14%
Tồn kho16%
TS cố định65%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

76,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.57x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.28x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

140,24.2%

Tiền & ĐT

1,729.1%

Nợ phải trả

76,513.3%

Vốn CSH

63,719.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025132,421,4−8,3−7,6-5.7%-847
2024133,135,118,916,912.7%2.063
2018147,343,419,816,611.2%2.832
2017131,544,323,819,214.6%
2016134,246,726,621,115.7%

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,743,8140,276,576,563,7
20242,453,2146,366,767,578,8
20180,00,00,00,00,00,0
20178,256,578,112,112,165,9
201613,655,576,117,917,958,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−6,915,4−9,0−9,0−7,1−0,76,4
202418,632,3−24,5−24,5−16,0−8,27,8
20180,00,00,00,00,00,00,0
201724,07,4−4,5−4,4−8,3−5,32,9
20160,00,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-10.6%-5.3%0.571.200.92
202422.1%11.8%0.800.860.93
2018
201730.9%24.9%4.660.181.70
201634.2%27.6%3.100.311.73

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.32
2025-15.341.83-126.07
20244.360.935.32
2018
2017
2016

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng4%
Quản lý DN17%
Tài chính1%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu132,4Giá vốn111,0LN gộp21,4Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng5,6Chi phí quản lý22,8Chi phí tài chính1,2LN hoạt động8,3Biên Hoạt động-6%LN ròng7,6Biên LN ròng-6%0,033,166,299,3132,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
16,6Nguồn tiền
Hoạt động KD15,493%
Vay mới1,27%
Cổ tức nhận0,00%
17,3Sử dụng
CapEx9,052%
Cổ tức trả5,029%
Thuê TC1,810%
Trả nợ vay1,59%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
2,4Tiền đầu kỳ+15,4CFO−9,0CapEx+0,0ĐT khác−7,1Tài chính1,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HMD

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Hóa chất Minh Đức trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.