Công ty Cổ phần Hóa chất Minh Đức thuộc nhóm Hóa chất. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HMD.
Công ty Cổ phần Hoá chất Minh Đức (HMD), tiền thân là Xí nghiệp Hoá chất Minh Đức, được thành lập năm 1979. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất các loại bột nặng CaCO3, bột nhẹ CaCO3, bột Talcium làm nguyên liệu đầu vào phục vụ cho các ngành công nghiệp khác. HMD hiện quản lý và vận hành nhà máy có diện tích 45.837,3 m2 với năng lực sản xuất hiện nay đạt 150.000 tấn/ năm. Các sản phẩm của công ty đã được tiêu thụ tại thị trường trong nước và xuất khẩu sang các quốc gia lớn như: Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ,… Ngày 27/12/2024, HMD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Tổng tài sản
140,2
Tổng nợ phải trả
76,5
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 132,4▼ | 21,4▼ | −8,3▼ | −7,6▼ | -5.7%▼ | -847▼ |
| 2024 | 133,1▼ | 35,1▼ | 18,9▼ | 16,9▲ | 12.7%▲ | 2.063▼ |
| 2018 | 147,3▲ | 43,4▼ | 19,8▼ | 16,6▼ | 11.2%▼ | 2.832 |
| 2017 | 131,5▼ | 44,3▼ | 23,8▼ | 19,2▼ | 14.6%▼ | — |
| 2016 | 134,2▼ | 46,7▼ | 26,6▼ | 21,1▼ | 15.7%▲ | — |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1,7▼ | 43,8▼ | 140,2▼ | 76,5▲ | 76,5▲ | 63,7▼ |
| 2024 | 2,4 | 53,2 | 146,3 | 66,7 | 67,5 | 78,8 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2017 | 8,2▼ | 56,5▲ | 78,1▲ | 12,1▼ | 12,1▼ | 65,9▲ |
| 2016 | 13,6▲ | 55,5▲ | 76,1▼ | 17,9▲ | 17,9▲ | 58,2▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | −6,9▼ | 15,4▼ | −9,0▲ | −9,0▲ | −7,1▲ | −0,7▲ | 6,4▼ |
| 2024 | 18,6 | 32,3 | −24,5 | −24,5 | −16,0 | −8,2 | 7,8 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2017 | 24,0 | 7,4 | −4,5 | −4,4 | −8,3 | −5,3 | 2,9 |
| 2016 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | -10.6%▼ | -5.3%▼ | 0.57▼ | 1.20▲ | 0.92▼ |
| 2024 | 22.1% | 11.8% | 0.80 | 0.86 | 0.93 |
| 2018 | — | — | — | — | — |
| 2017 | 30.9%▼ | 24.9%▼ | 4.66▲ | 0.18▼ | 1.70▼ |
| 2016 | 34.2% | 27.6% | 3.10 | 0.31 | 1.73 |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 2.32▲ | — | — | — |
| 2025 | -15.34▼ | 1.83▲ | -126.07▼ | — |
| 2024 | 4.36 | 0.93 | 5.32 | — |
| 2018 | — | — | — | — |
| 2017 | — | — | — | — |
| 2016 | — | — | — | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Hóa chất Minh Đức trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.