Bảng phân tích cổ phiếu

HMHCông ty Cổ phần Hải Minh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hải Minh

HMHHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
18.000VND+0.0%
7D +0.0%3M -2.1%1Y +29.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa249,2
P/E8.87
P/B0.99
EV/EBITDA11.40
EPS2.050
ROE11.7%
ROA10.1%
D/E0.16
Beta0.44
Div. Yield5.78%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hải Minh (HMH) được thành lập năm 2002, hoạt động chính trong lĩnh vực đại lý tàu biển và cung cấp dịch vụ logistics. HMH cung cấp các dịch vụ cốt lõi như Đại lý tàu container, Giao nhận vận tải quốc tế và dịch vụ NVOCC, Vận tải đường bộ, Khai thác bãi container và Vận hành kho CFS. Hiện tại, Công ty sở hữu hệ thống bãi container với tổng diện tích hơn 10 hecta tại khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải (Hải Phòng) và kho CFS rộng hơn 6.000m², đồng thời sở hữu đội xe gần 50 đầu kéo container, đáp ứng hiệu quả nhu cầu vận chuyển hàng hóa. HMH là đối tác của nhiều hãng tàu và doanh nghiệp xuất nhập khẩu trong nước và quốc tế như: Samudera Shipping Line (Indonesia), Trans Asia Line (Ấn Độ), TeamWay Logistics (Hồng Kông), ONE Shipping Line (Nhật Bản) và Toyota Việt Nam,...  Ngày 28/07/2010, HMH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

283,3

Tiền & ĐT53%
Phải thu6%
TS cố định31%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

40,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio4.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.19x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.73x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

283,314.2%

Tiền & ĐT

148,857.1%

Nợ phải trả

40,139.0%

Vốn CSH

243,211.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025121,820,130,327,022.2%2.050
2024107,920,820,218,116.8%1.402
202380,412,11,53,94.9%300
202283,810,51,91,92.3%130
202190,714,818,316,818.5%1.174

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025148,8167,5283,339,940,1243,2
202494,7111,6248,128,828,8219,2
202354,373,9222,820,121,1201,7
202239,981,1222,824,424,7198,1
2021104,8147,3272,734,635,0237,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202530,9−30,6−6,827,56,93,8−37,4
202420,8−34,5−1,631,92,0−0,6−36,2
20235,619,7−0,7−6,3−11,02,419,0
20222,1−6,2−0,0−6,9−40,7−53,8−6,2
202119,423,2−6,24,3−12,814,617,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.7%10.1%4.190.160.46
20248.6%7.7%3.870.130.46
20231.9%1.7%3.670.100.36
20220.9%0.8%3.350.120.34
20217.9%7.1%5.250.110.34

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.870.9911.400.94
20258.480.9911.63
202411.050.918.33
202347.980.9215.27
202270.070.7010.27
202115.021.0710.00

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Quản lý DN7%
Tài chính6%
Thuế3%
Lợi nhuận22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu121,8Giá vốn101,6LN gộp20,1Biên LN gộp17%Chi phí quản lý9,0Chi phí tài chính19,2LN hoạt động30,3Biên Hoạt động25%Thuế & khác3,3LN ròng27,0Biên LN ròng22%0,030,460,991,3121,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
60,1Nguồn tiền
Thoái vốn30,050%
Vay mới12,621%
Tăng vốn11,720%
Cổ tức nhận5,39%
Bán/Mua TS0,51%
56,4Sử dụng
Hoạt động KD30,654%
Cổ tức trả13,324%
CapEx6,812%
Trả nợ vay4,27%
Cho vay/Thu hồi1,53%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,8
28,6Tiền đầu kỳ−30,6CFO−6,8CapEx+34,3ĐT khác+6,9Tài chính32,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo