Bảng phân tích cổ phiếu

HMRCông ty Cổ phần Đá Hoàng Mai
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đá Hoàng Mai

HMRHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
11.500VND+0.9%
7D +27.8%3M +4.5%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa64,5
P/E19.27
P/B0.80
EV/EBITDA18.21
EPS565
ROE4.0%
ROA3.5%
D/E0.13
Beta0.84
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đá Hoàng Mai (HMR) được thành lập từ năm 1969, có tiền thân là Mỏ đá Hoàng Mai. Năm 2015, Công ty được cổ phần hoá và chính thức hoạt động theo hình thức Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là Khai thác đá, sản xuất kinh doanh tà vẹt bê tông dự ứng lực và thi công các công trình đường sắt. Hiện tại công ty đang thực hiện khai thác mỏ đá vôi Hoàng Mai tại thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. Khu vực mỏ khai thác có diện tích 7,5 ha, với trữ lượng đá vôi dolomit hóa là 11 triệu tấn, thời hạn khai thác 30 năm kể từ ngày cấp giấy phép. Mỏ đá được đánh giá là một trong những nguồn đá CaCO3 có chất lượng tốt nhất trên thế giới xét về độ sáng và độ trắng với trữ lượng dồi dào. Trong lĩnh vực xây lắp, một số công trình trọng điểm mà công ty đã và đang thi công như Gói thầu số 5- làm đường sắt chính tuyến ở Nghệ An, Gói thầu số 19 – làm đường sắt trong nhà ga tại Bình Thuận. Ngày 13/01/2022, HMR chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

90,6

Phải thu70%
Tồn kho20%
TS cố định6%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

10,1

Nợ NH81%
Nợ DH19%

Thanh khoản

Current Ratio9.98x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio7.79x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

90,60.8%

Tiền & ĐT

0,3124.9%

Nợ phải trả

10,126.0%

Vốn CSH

80,53.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202547,25,22,23,26.7%565
202453,012,29,16,011.4%1.075
202367,712,28,16,69.7%1.170
202251,710,85,95,711.1%1.019
202187,814,48,76,87.7%1.665

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,381,590,68,210,180,5
20240,182,091,312,313,777,6
20239,790,1100,322,222,977,3
20220,381,291,113,513,677,5
20210,377,487,512,615,472,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,1−1,10,01,7−0,50,20,0
20248,24,6−0,2−0,0−14,1−9,54,5
20238,26,7−0,1−0,12,79,46,6
20227,20,3−0,4−0,30,00,0−0,0
20218,6−21,00,00,020,9−0,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.0%3.5%9.980.130.52
20247.8%6.3%6.690.180.55
20238.5%6.9%4.060.300.71
20227.6%6.4%6.000.180.58
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.270.8018.21
202517.170.6816.85
202411.810.926.94
202319.481.6512.95
20226.870.514.84
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Quản lý DN6%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu47,2Giá vốn42,0LN gộp5,2Biên LN gộp11%Chi phí quản lý3,0Chi phí tài chính0,0LN hoạt động2,2Biên Hoạt động5%LN ròng3,2Biên LN ròng7%0,011,823,635,447,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4,4Nguồn tiền
Bán/Mua TS2,557%
Vay mới1,942%
Cổ tức nhận0,01%
4,3Sử dụng
Trả nợ vay2,455%
Hoạt động KD1,126%
Đầu tư0,819%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,2
0,1Tiền đầu kỳ−1,1CFO+0,0CapEx+1,7ĐT khác−0,5Tài chính0,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo