Phân tích cổ phiếu HMS - Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí Minh

HMS UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí Minh thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HMS.

33.500 VND -0.9%
7D -2.6% 3M -2.9% 1Y -1.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 365,8
P/E: 1.42
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 12.475
ROE: 23.3%
ROA: 6.8%
D/E: 2.41
Beta: 0.60
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí Minh (HMS) có tiền thân là Công ty Xây dựng 75808, được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây lắp các công trình dân dụng, công trình công nghiệp và giao thông thủy lợi. Bên cạnh đó, HMS còn hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển bất động sản và sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 02/2006. Các công trình tiêu biểu của HCMC bao gồm Viện bảo tàng Hồ Chí Minh, Trụ sở UBND tỉnh Bắc Kạn, Trung tâm HS-97 Bộ Công an, Công trình ARTEEXPORT Building, Tòa nhà căn hộ Garden Suites, Trụ sở Bộ Công Thương.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.316,6

Tiền & ĐT13%
Phải thu20%
Tồn kho28%
TS cố định4%
Khác35%

Tổng nợ phải trả

1.638,1

Nợ NH68%
Nợ DH32%

Thanh khoản

Current Ratio1.29x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.71x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.316,638.6%

Tiền & ĐT

308,748.8%

Nợ phải trả

1.638,146.5%

Vốn CSH

678,522.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.130,6228,9167,1139,612.3%12.475
2024728,6115,448,432,94.5%3.215
2023517,939,1−7,73,10.6%452
2022912,078,630,483,09.1%8.603
2021660,436,29,432,54.9%3.233

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025308,71.428,92.316,61.108,51.638,1678,5
2024207,51.401,51.671,2982,11.117,8553,3
202368,91.193,71.396,6638,3878,2518,5
202290,41.171,61.327,3677,6808,2519,1
2021236,11.027,51.130,6675,7707,5423,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025176,6−123,5−198,9−215,7405,466,2−322,4
202449,2227,0−12,11,6−90,0138,6214,9
20236,8−214,8−2,947,7146,6−20,5−217,7
202293,6−329,8−18,5−17,1200,2−146,8−348,4
202141,1−66,9−12,3−2,235,6−33,6−79,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.3%6.8%1.292.410.57
20246.7%2.2%1.432.020.48
20230.9%0.3%1.871.690.38
202218.7%6.7%1.731.560.74
20217.9%2.8%1.531.660.55

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.420.08
20252.920.624.94
202410.450.697.23
2023107.711.0362.97
20222.390.429.08
20218.910.7310.79

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.130,6Giá vốn901,7LN gộp228,9Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng3,8Chi phí quản lý59,5Chi phí tài chính1,5LN hoạt động167,1Biên Hoạt động15%Thuế & khác27,5LN ròng139,6Biên LN ròng12%0,0282,7565,3848,01.130,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
91,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ67,473%
Bán/Mua TS12,814%
Cổ tức nhận11,513%
540,3Sử dụng
CapEx198,937%
Hoạt động KD123,523%
Trả nợ vay98,518%
Cho vay/Thu hồi90,517%
Đầu tư18,03%
Cổ tức trả10,92%

Dòng tiền đi đâu?

2025 66,2
207,5Tiền đầu kỳ−123,5CFO−198,9CapEx−16,8ĐT khác+405,4Tài chính273,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HMS

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí Minh trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.