Bảng phân tích cổ phiếu

HNBCông ty Cổ phần Bến xe Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bến xe Hà Nội

HNBUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
16.500VND+0.0%
7D +0.0%3M +22.2%1Y +23.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa156,8
P/E
P/B1.44
EV/EBITDA
EPS1.306
ROE10.9%
ROA8.8%
D/E0.24
Beta0.24
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Bến Xe Hà Nội (HNB) có tiền thân là Công ty Vận tải hành khách phía Nam Hà Nội được thành lập vào năm 1996. Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trực thuộc Tổng Công ty Vận tải Hà Nội hoạt động trên các lĩnh vực: Kinh doanh vận tải hành khách đường bộ, Kinh doanh khai thác bến xe. HNB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. HNB hiện đang quản lý Bến xe Gia Lâm, Bến xe Mỹ Đình và Bến xe Giáp Bát. HNB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

143,5

Tiền & ĐT66%
Phải thu3%
TS cố định29%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

28,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.59x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.36x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

143,53.9%

Tiền & ĐT

94,46.3%

Nợ phải trả

28,18.0%

Vốn CSH

115,43.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025144,826,219,212,48.6%1.306
2024135,922,115,89,57.0%1.005
2023127,718,713,98,56.7%898
202298,414,48,64,84.9%505
202161,06,32,70,10.2%13

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202594,4100,8143,528,128,1115,4
202488,893,1138,026,026,0112,0
202382,086,9134,923,923,9111,0
202276,680,2128,319,019,0109,3
202152,154,8110,74,94,9105,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202518,915,4−5,6−3,1−6,65,69,8
202415,414,9−5,6−2,1−6,16,79,3
202314,113,7−5,6−10,6−4,7−1,68,1
20227,726,0−2,7−26,6−0,0−0,523,3
20212,7−3,3−1,6−0,5−5,6−9,4−4,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.9%8.8%3.590.241.03
20248.6%7.0%3.580.231.00
20237.7%6.5%3.640.210.97
20224.5%4.0%4.220.170.82
20219.5%8.4%4.370.130.95

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.44
20259.261.002.81
202413.931.194.51
202314.691.135.03
202229.891.316.00
20211261.411.489.56

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Quản lý DN7%
Thuế4%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu144,8Giá vốn118,6LN gộp26,2Biên LN gộp18%Chi phí quản lý9,5Chi phí tài chính2,6LN hoạt động19,2Biên Hoạt động13%Thuế & khác6,8LN ròng12,4Biên LN ròng9%0,036,272,4108,6144,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
17,8Nguồn tiền
Hoạt động KD15,486%
Cổ tức nhận2,414%
Bán/Mua TS0,00%
12,2Sử dụng
Cổ tức trả6,654%
CapEx5,646%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,6
34,2Tiền đầu kỳ+15,4CFO−5,6CapEx+2,4ĐT khác−6,6Tài chính39,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu HNB (UPCOM) - Công ty Cổ phần Bến xe Hà Nội | MimeFin