Bảng phân tích cổ phiếu

HNDCông ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng

HNDUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
10.300VND+0.0%
7D -1.9%3M -11.2%1Y -13.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa5.150,0
P/E13.12
P/B0.83
EV/EBITDA5.42
EPS685
ROE5.9%
ROA4.8%
D/E0.23
Beta0.85
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng (HND) được thành lập vào năm 2002 với tổng vốn điều lệ 5.000 tỷ đồng. HND hoạt động quản lý đầu tư xây dựng công trình điện, sản xuất và kinh doanh bán điện, nhằm đáp ứng nhu cầu điện cho hệ thống điện và cung cấp ổn định cho khu vực tam giác kinh tế có tốc độ tăng trưởng cao Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh. Hiện tại công ty là một đơn vị lớn trong ngành kinh doanh sản xuất điện với doanh thu thuần đạt 9.110 tỷ đồng, và  lợi nhuận sau thuế 391 tỷ đồng trong năm 2015. Công ty hiện đang vận hành nhà máy Nhiệt điện 1&2, đặt tại xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng với công suất 4x300MW, sản xuất ra 7,2 tỷ KWh mỗi năm. HND được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.355,0

Tiền & ĐT23%
Phải thu23%
Tồn kho10%
TS cố định37%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

1.374,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.66x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.355,05.4%

Tiền & ĐT

1.711,75062.9%

Nợ phải trả

1.374,79.4%

Vốn CSH

5.980,34.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20259.730,8472,5378,5342,43.5%685
202411.036,3407,2272,3258,92.3%518
202311.442,7643,9464,1441,53.9%883
202210.511,2814,0549,6546,85.2%1.094
20219.026,5656,3480,5455,45.0%800

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.711,74.392,47.355,01.370,41.374,75.980,3
202433,23.540,76.980,21.251,01.257,05.723,2
202338,53.845,87.820,61.800,11.808,16.012,5
2022615,63.346,28.220,81.501,11.903,26.317,6
2021638,22.966,38.701,91.328,02.475,76.226,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025381,01.886,8−8,5−763,1−200,1923,51.878,2
2024272,8982,4−33,0−27,7−955,0−0,3949,4
2023464,9718,9−23,261,1−1.277,2−497,2695,7
2022575,6413,9−51,2−65,9−400,5−52,6362,7
2021479,7498,5−28,8−74,4−1.332,4−908,3469,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.9%4.8%3.210.231.36
20244.4%3.5%2.830.221.49
20237.2%5.5%2.140.301.43
20228.7%6.5%2.230.301.24
20216.9%4.6%2.230.400.91

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.120.835.42
202515.870.915.58
202422.331.016.86
202316.011.185.36
202213.321.155.15
202120.421.495.87

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Quản lý DN1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu9.730,8Giá vốn9.258,3LN gộp472,5Biên LN gộp5%Chi phí quản lý102,5Chi phí tài chính8,5LN hoạt động378,5Biên Hoạt động4%Thuế & khác36,1LN ròng342,4Biên LN ròng4%0,02.432,74.865,47.298,19.730,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.902,2Nguồn tiền
Hoạt động KD1.886,899%
Thu hồi nợ15,01%
Cổ tức nhận0,30%
Bán/Mua TS0,10%
978,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi770,079%
Cổ tức trả200,120%
CapEx8,51%

Dòng tiền đi đâu?

2025 923,5
18,2Tiền đầu kỳ+1.886,8CFO−8,5CapEx−754,6ĐT khác−200,1Tài chính941,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo