Bảng phân tích cổ phiếu

HNFCông ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị

HNFUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
27.000VND+0.0%
7D +3.1%3M -0.8%1Y -22.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa810,0
P/E8.02
P/B1.14
EV/EBITDA7.30
EPS3.411
ROE14.4%
ROA5.0%
D/E1.81
Beta0.54
Div. Yield5.68%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị (HNF) tiền thân là Nhà máy bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị trực thuộc Công ty Thực phẩm Miền Bắc được thành lập và chính thức hoạt động năm 1997. Năm 2006, công ty chuyển sang hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất bánh kẹo và đồ ngọt. Hiện tại, công ty là nhà sản xuất kinh doanh bánh kẹo lớn nhất Việt Nam với 3 nhà máy sản xuất với dây chuyền sản xuất hiện đại, đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm toàn cầu (FSSC). Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu tới hơn 12 thị trường, bao gồm Nhật Bản, Trung Quốc, Thái Lan,... HNF chính thức niêm yết tại Thị trường Upcom từ năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.044,0

Tiền & ĐT18%
Phải thu23%
Tồn kho6%
TS cố định31%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

1.316,8

Nợ NH69%
Nợ DH31%

Thanh khoản

Current Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.94x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.044,01.0%

Tiền & ĐT

360,131.7%

Nợ phải trả

1.316,84.0%

Vốn CSH

727,34.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.800,3544,0118,7102,35.7%3.411
20241.969,6640,8204,5178,39.1%5.945
20231.756,3481,281,071,04.0%2.365
20221.962,9556,4136,7120,06.1%4.000
20211.602,6433,550,852,23.3%1.741

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025360,1973,02.044,0905,31.316,8727,3
2024527,21.198,22.065,11.090,01.371,3693,8
2023349,4965,01.868,9876,91.289,8579,1
2022308,4964,82.041,8909,81.377,7664,1
2021242,1906,31.976,7865,41.440,2536,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025120,5204,6−325,9−72,0−55,777,0−121,3
2024205,9241,6−32,7−224,2−43,1−25,7208,9
202383,5160,5−18,0217,0−230,9146,5142,5
2022138,5167,2−59,3−130,0−56,2−19,0107,9
202152,5135,3−49,4−233,497,9−0,285,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.4%5.0%1.071.810.88
202428.0%9.1%1.101.981.00
202311.4%3.6%1.102.230.90
202220.0%6.0%1.062.070.98
202111.7%3.3%1.092.530.86

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.021.147.300.38
20257.741.096.64
20249.082.337.84
20238.461.046.87
20224.750.865.88
202111.891.169.89

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán70%
Bán hàng20%
Quản lý DN3%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.800,3Giá vốn1.256,3LN gộp544,0Biên LN gộp30%Chi phí bán hàng352,2Chi phí quản lý45,1Chi phí tài chính28,0LN hoạt động118,7Biên Hoạt động7%Thuế & khác16,3LN ròng102,3Biên LN ròng6%0,0450,1900,11.350,21.800,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.162,7Nguồn tiền
Vay mới1.603,974%
Thu hồi nợ344,316%
Hoạt động KD204,69%
Cổ tức nhận9,20%
Bán/Mua TS0,30%
Chênh lệch TG0,20%
2.085,5Sử dụng
Trả nợ vay1.591,776%
CapEx325,916%
Cho vay/Thu hồi100,05%
Cổ tức trả59,93%
Thuê TC8,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 77,2
154,4Tiền đầu kỳ+204,6CFO−325,9CapEx+253,9ĐT khác−55,7Tài chính231,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo