Công ty Cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai (HNG) có tiền thân là Công ty cổ phần Cao su Hoàng Anh Gia lai, được thành lập năm 2010. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng cây ăn quả, trồng và chế biến mủ cao su. HNG đã triển khai trồng được 35.757 ha cây ăn trái tại Lào và Campuchia. Ngày 18/09/2024, HNG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Tổng tài sản
19.678,0
Tổng nợ phải trả
18.633,4
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 677,6▲ | 151,4▲ | −193,3▲ | −987,1▲ | -145.7%▲ | -890▲ |
| 2024 | 491,9▼ | −435,7▲ | −683,5▲ | −1.281,9▼ | -260.6%▼ | -1.156▼ |
| 2023 | 605,6▼ | −664,3▲ | −1.060,4▲ | −1.098,5▲ | -181.4%▲ | -991▲ |
| 2022 | 741,8▼ | −970,8▼ | −1.307,9▼ | −3.576,4▼ | -482.1%▼ | -3.226▼ |
| 2021 | 1.198,9▼ | −454,3▼ | −1.175,3▼ | −1.119,4▼ | -93.4%▼ | -1.010▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 40,9▼ | 3.120,7▲ | 19.678,0▲ | 16.543,3▲ | 18.633,4▲ | 1.044,6▼ |
| 2024 | 69,8▼ | 2.474,5▼ | 16.695,5▲ | 14.304,2▲ | 15.059,9▲ | 1.635,6▼ |
| 2023 | 76,0▲ | 2.658,8▼ | 14.095,8▲ | 9.609,4▲ | 11.840,1▲ | 2.255,7▼ |
| 2022 | 27,8▼ | 3.039,1▲ | 12.669,8▼ | 7.327,7▲ | 9.635,4▲ | 3.034,5▼ |
| 2021 | 29,9▲ | 2.848,6▼ | 14.017,0▼ | 4.828,4▼ | 8.020,0▼ | 5.997,0▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | −979,6▲ | 914,7▲ | −1.445,7▼ | −1.429,4▲ | 485,7▼ | −29,0▼ | −531,0▼ |
| 2024 | −1.281,6▼ | 575,9▲ | −965,8▼ | −2.248,7▼ | 1.666,7▲ | −6,1▼ | −389,9▼ |
| 2023 | −1.110,4▲ | 563,4▲ | −576,4▲ | −1.357,8▼ | 842,5▼ | 48,2▲ | −13,0▲ |
| 2022 | −3.565,5▼ | −497,7▲ | −668,2▼ | −787,8▼ | 1.283,3▲ | −2,1▼ | −1.165,9▲ |
| 2021 | −1.298,8▼ | −1.586,1▼ | −472,9▲ | 2.803,4▲ | −1.214,1▼ | 3,2▲ | −2.059,0▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | -73.7%▼ | -5.4%▲ | 0.19▲ | 17.84▲ | 0.04▲ |
| 2024 | -65.9%▼ | -8.3%▼ | 0.17▼ | 9.21▲ | 0.03▼ |
| 2023 | -41.5%▲ | -8.2%▲ | 0.28▼ | 5.25▲ | 0.05▼ |
| 2022 | -79.2%▼ | -26.8%▼ | 0.41▼ | 3.18▲ | 0.06▼ |
| 2021 | 0.7%▲ | 0.3%▲ | 0.96▲ | 1.53▼ | 0.07▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | — | 6.62▼ | 28.91▲ | — |
| 2025 | -7.06▼ | 6.67▲ | 26.87▼ | — |
| 2024 | -5.63▼ | 4.41▲ | 188.64▲ | — |
| 2023 | -4.11▼ | 2.00▲ | -44.42▼ | — |
| 2022 | -1.34▲ | 1.58▲ | -20.48▲ | — |
| 2021 | -7.28▼ | 1.36▼ | -54.45▼ | — |