Bảng phân tích cổ phiếu

HNGCông ty Cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai

HNGUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
7.100VND+1.4%
7D -2.7%3M +10.9%1Y +10.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa7.870,7
P/E
P/B6.62
EV/EBITDA28.91
EPS-890
ROE-73.7%
ROA-5.4%
D/E17.84
Beta1.35
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai (HNG) có tiền thân là Công ty cổ phần Cao su Hoàng Anh Gia lai, được thành lập năm 2010. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng cây ăn quả, trồng và chế biến mủ cao su. HNG đã triển khai trồng được 35.757 ha cây ăn trái tại Lào và Campuchia. Ngày 18/09/2024, HNG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

19.678,0

Phải thu2%
Tồn kho13%
TS cố định29%
Khác56%

Tổng nợ phải trả

18.633,4

Nợ NH89%
Nợ DH11%

Thanh khoản

Current Ratio0.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.04x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

19.678,017.9%

Tiền & ĐT

40,941.5%

Nợ phải trả

18.633,423.7%

Vốn CSH

1.044,636.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025677,6151,4−193,3−987,1-145.7%-890
2024491,9−435,7−683,5−1.281,9-260.6%-1.156
2023605,6−664,3−1.060,4−1.098,5-181.4%-991
2022741,8−970,8−1.307,9−3.576,4-482.1%-3.226
20211.198,9−454,3−1.175,3−1.119,4-93.4%-1.010

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202540,93.120,719.678,016.543,318.633,41.044,6
202469,82.474,516.695,514.304,215.059,91.635,6
202376,02.658,814.095,89.609,411.840,12.255,7
202227,83.039,112.669,87.327,79.635,43.034,5
202129,92.848,614.017,04.828,48.020,05.997,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−979,6914,7−1.445,7−1.429,4485,7−29,0−531,0
2024−1.281,6575,9−965,8−2.248,71.666,7−6,1−389,9
2023−1.110,4563,4−576,4−1.357,8842,548,2−13,0
2022−3.565,5−497,7−668,2−787,81.283,3−2,1−1.165,9
2021−1.298,8−1.586,1−472,92.803,4−1.214,13,2−2.059,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-73.7%-5.4%0.1917.840.04
2024-65.9%-8.3%0.179.210.03
2023-41.5%-8.2%0.285.250.05
2022-79.2%-26.8%0.413.180.06
20210.7%0.3%0.961.530.07

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.6228.91
2025-7.066.6726.87
2024-5.634.41188.64
2023-4.112.00-44.42
2022-1.341.58-20.48
2021-7.281.36-54.45

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Bán hàng2%
Quản lý DN4%
Tài chính62%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu677,6Giá vốn526,2LN gộp151,4Biên LN gộp22%Chi phí bán hàng16,2Chi phí quản lý26,1Chi phí tài chính341,7LN hoạt động193,3Biên Hoạt động-29%LN ròng987,1Biên LN ròng-146%0,0169,4338,8508,2677,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.211,7Nguồn tiền
Vay mới1.276,158%
Hoạt động KD914,741%
Cổ tức nhận21,01%
2.240,7Sử dụng
CapEx1.445,765%
Trả nợ vay790,435%
Cho vay/Thu hồi4,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 29,0
69,8Tiền đầu kỳ+914,7CFO−1.445,7CapEx+16,3ĐT khác+485,7Tài chính40,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo