Bảng phân tích cổ phiếu

HNMCông ty Cổ phần Sữa Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sữa Hà Nội

HNMUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
8.000VND-1.2%
7D +5.3%3M +1.3%1Y -5.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa355,2
P/E27.07
P/B0.75
EV/EBITDA11.62
EPS393
ROE3.7%
ROA2.4%
D/E0.86
Beta0.53
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sữa Hà Nội (HNM) thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất chế biến và kinh doanh sữa bò, sữa đậu nành và các sản phẩm từ sữa. HNM hiện quản lý vận hành Nhà máy Chế biến Sữa Hà Nội với công suất trên 40 triệu lít sữa/năm. Công ty đã khẳng định được vị trí của mình với những sản phẩm sữa mang thương hiệu IZZI, YOTUTI, Sữa tươi HanoiMilk 100% và Sữa chua HanoiMilk. HNM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

876,8

Tiền & ĐT12%
Phải thu14%
Tồn kho34%
TS cố định23%
Khác18%

Tổng nợ phải trả

404,6

Nợ NH72%
Nợ DH28%

Thanh khoản

Current Ratio1.84x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.82x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.36x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

876,844.8%

Tiền & ĐT

104,9808.3%

Nợ phải trả

404,6211.9%

Vốn CSH

472,10.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025734,1122,717,917,52.4%393
2024714,4112,532,129,64.1%666
2023698,8119,640,233,64.8%1.052
2022484,2106,345,438,37.9%1.914
2021272,378,422,916,96.2%847

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025104,9532,4876,8289,5404,6472,1
202411,5383,2605,4129,7129,7475,7
20233,4374,6683,3237,2237,2446,1
20223,2319,4509,4340,6340,6168,8
20211,6265,5460,6327,7330,1130,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202521,929,5−130,3−130,2194,093,3−100,8
202437,5138,6−72,7−71,0−59,48,165,8
202344,17,0−104,0−104,097,20,2−97,0
202238,312,2−4,2−4,2−6,41,68,0
202116,94,2−2,5−2,4−2,3−0,51,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.7%2.4%1.840.860.99
20246.4%4.6%2.950.271.11
202310.9%5.6%1.580.531.17
202225.6%7.9%0.942.021.00
202115.3%4.6%1.102.510.57

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)27.070.7511.622.20
202520.350.7510.35
202413.060.818.67
20238.820.9312.18
20224.280.975.43
202114.371.8710.30

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng11%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu734,1Giá vốn611,4LN gộp122,7Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng78,6Chi phí quản lý17,7Chi phí tài chính8,4LN hoạt động17,9Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,4LN ròng17,5Biên LN ròng2%0,0183,5367,0550,6734,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
368,3Nguồn tiền
Vay mới338,792%
Hoạt động KD29,58%
Cổ tức nhận0,10%
Chênh lệch TG0,00%
Bán/Mua TS0,00%
275,0Sử dụng
CapEx130,347%
Trả nợ vay123,745%
Cổ tức trả21,08%

Dòng tiền đi đâu?

2025 93,3
11,5Tiền đầu kỳ+29,5CFO−130,3CapEx+0,1ĐT khác+194,0Tài chính104,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo