Phân tích cổ phiếu HNP - Công ty Cổ phần Hanel Xốp Nhựa

HNP UPCOM
Penny
Hóa chấtHóa chất

Công ty Cổ phần Hanel Xốp Nhựa thuộc nhóm Hóa chất. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HNP.

30.000 VND +13.2%
7D +2.7% 3M +81.8% 1Y +62.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 150,0
P/E: 6.32
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.204
ROE: 5.0%
ROA: 3.7%
D/E: 0.33
Beta: 0.76
Div. Yield: 4.71%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hanel Xốp Nhựa (HNP) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 5,5 tỷ đồng vào năm 1994. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm nhựa và xốp nhựa EPS. HNP hiện đang sở hữu và vận hành 04 nhà máy sản xuất bao gồm: Nhà máy sản xuất nhựa ép phun với công suất 4.500 tấn/năm, Nhà máy sản xuất màng hút chân không với công suất 500 tấn/năm, Nhà máy sản xuất xốp EPS với công suất 3.000 tấn/năm và một nhà máy khuôn mẫu. HNP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

178,2

Tiền & ĐT11%
Phải thu35%
Tồn kho15%
TS cố định28%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

44,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.82x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.20x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.42x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

178,25.1%

Tiền & ĐT

18,824.9%

Nợ phải trả

44,321.5%

Vốn CSH

133,92.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025339,953,88,96,72.0%1.204
2024352,748,48,86,31.8%1.129
2023308,938,14,33,01.0%545
2022402,451,69,97,71.9%1.393
2021351,644,87,86,01.7%1.085

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202518,8125,0178,244,344,3133,9
202425,0128,0187,856,556,5131,3
20235,4104,6174,646,846,8127,8
202211,2109,7191,960,360,3131,6
202124,3130,8226,795,797,2129,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20259,0−1,9−2,0−1,6−2,7−6,3−3,9
20248,628,0−1,9−1,9−6,519,626,2
20234,114,3−1,4−1,4−18,7−5,812,9
202210,18,0−1,13,3−20,4−9,17,0
20218,018,2−10,2−13,9−10,3−6,07,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.0%3.7%2.820.331.86
20244.8%3.5%2.270.431.95
20232.3%1.7%2.240.371.69
20225.9%3.7%1.820.461.92
20214.6%2.7%1.370.751.57

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.32
202512.700.634.38
202414.740.704.33
202333.000.786.77
202214.210.845.12
202120.300.956.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng7%
Quản lý DN7%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu339,9Giá vốn286,0LN gộp53,8Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng22,9Chi phí quản lý23,8Chi phí tài chính1,8LN hoạt động8,9Biên Hoạt động3%Thuế & khác2,2LN ròng6,7Biên LN ròng2%0,085,0169,9254,9339,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
124,4Nguồn tiền
Vay mới124,0100%
Bán/Mua TS0,40%
Chênh lệch TG0,00%
Cổ tức nhận0,00%
130,7Sử dụng
Trả nợ vay123,795%
Cổ tức trả3,02%
CapEx2,02%
Hoạt động KD1,91%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,2
25,0Tiền đầu kỳ−1,9CFO−2,0CapEx+0,4ĐT khác−2,7Tài chính18,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HNP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Hanel Xốp Nhựa trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.