Bảng phân tích cổ phiếu

HNRCông ty Cổ phần Rượu và Nước Giải Khát Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Rượu và Nước Giải Khát Hà Nội

HNRUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
12.000VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa240,0
P/E
P/B0.70
EV/EBITDA30.09
EPS-267
ROE-1.6%
ROA-1.5%
D/E0.07
Beta0.00
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Rượu và Nước Giải Khát Hà Nội (HNR) có tiền thân là nhà máy rượu Hà Nội do hãng rượu Fontaine của Pháp xây dựng từ năm 1898. Đây là nhà máy lớn nhất trong 5 nhà máy được xây dựng ở khu vực Đông Dương thời bấy giờ. Qua hơn 115 năm xây dựng và phát triển, HALICO đã phát triển và sở hữu hơn 70 thương hiệu, trong đó có các thương hiệu nổi tiếng như: Lúa mới, Nếp mới, Vodka Hà Nội, Vina Vodka, Vodka 94 Lò Đúc, Ba Kích Sealion. Công ty Cổ phần Cồn rượu Hà Nội hiện đang quản lý vận hành Nhà máy rượu Hà Nội tại Khu công nghiệp Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh có công suất 15 triệu lít cồn và 40 triệu lít rượu/năm. Các sản phẩm của HALICO đã được bán trên khắp đất nước với 70% thị phần trong nước và xuất khẩu đi nhiều nước trên thế giới: Đông Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan. Ngày 08/06/2018, HNR chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

365,2

Tiền & ĐT37%
Phải thu4%
Tồn kho33%
TS cố định14%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

23,2

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio12.52x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio7.29x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.88x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

365,21.4%

Tiền & ĐT

135,14.6%

Nợ phải trả

23,20.9%

Vốn CSH

342,01.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025121,241,7−6,8−5,3-4.4%-267
2024112,237,3−8,8−8,4-7.5%-422
2023100,928,3−10,1−9,9-9.8%-493
2022110,927,6−15,9−16,6-15.0%-831
2021102,116,3−26,3−26,3-25.7%-1.313

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025135,1287,6365,223,023,2342,0
2024129,1273,5370,423,023,0347,4
2023107,5258,6375,920,120,1355,8
2022118,2228,3365,822,422,4343,4
2021117,5202,4360,718,118,1342,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−5,3−3,7−0,3−5,50,0−9,2−4,0
2024−8,414,60,0−13,50,01,10,0
2023−9,9−17,40,018,30,00,90,0
2022−16,6−4,3−0,25,70,01,5−4,5
2021−26,3−13,7−0,5−14,20,0−27,8−14,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-1.6%-1.5%12.520.070.33
2024-2.4%-2.3%11.880.070.30
2023-2.8%-2.7%12.850.060.27
2022-4.8%-4.6%10.180.070.31
2021-7.4%-7.0%11.200.050.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.7030.09
2025-44.870.7039.57
2024-28.460.6946.12
2023-24.350.67164.46
2022-14.430.70-78.82
2021-9.140.70-17.50

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán66%
Bán hàng26%
Quản lý DN19%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu121,2Giá vốn79,5LN gộp41,7Biên LN gộp34%Chi phí bán hàng31,8Chi phí quản lý22,8Chi phí tài chính6,1LN hoạt động6,8Biên Hoạt động-6%LN ròng5,3Biên LN ròng-4%0,030,360,690,9121,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
69,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ62,190%
Cổ tức nhận5,48%
Bán/Mua TS1,72%
78,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi74,295%
Hoạt động KD3,75%
CapEx0,30%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,2
11,9Tiền đầu kỳ−3,7CFO−0,3CapEx−5,1ĐT khác2,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo