Bảng phân tích cổ phiếu

HOMCông ty Cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai

HOMHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
4.000VND+0.0%
7D -2.4%3M -9.1%1Y -2.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa288,0
P/E12.37
P/B0.33
EV/EBITDA4.75
EPS324
ROE2.7%
ROA1.8%
D/E0.60
Beta0.61
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xi măng Hoàng Mai (HOM) tiền thân là Công ty Xi măng Nghệ An thành lập năm 1995. Năm 2008, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty đang sản xuất các sản phẩm xi măng PCB30, PCB40, PC40, PC50, Clinker, xi măng thương phẩm CPC 40, CPC 50, và các loại xi măng đặc biệt khác theo đơn đặt hàng luôn có hệ số dư mác cao. Hiện tại Công ty đang khai thác nguyên vật liệu trên Mỏ đá Hoàng Mai B với trữ lượng 132.646.000 tấn và Mỏ sét Quỳnh Vinh với trữ lượng 4.297.000 tấn đủ nguyên liệu cho các nhà máy hoạt động liên tục trên 80 năm với chất lượng ổn định. Ngày 09/07/2009, HOM chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.416,0

Tiền & ĐT5%
Phải thu22%
Tồn kho8%
TS cố định46%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

533,4

Nợ NH87%
Nợ DH13%

Thanh khoản

Current Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.83x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.416,014.2%

Tiền & ĐT

67,067.5%

Nợ phải trả

533,440.3%

Vốn CSH

882,52.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.688,6278,020,323,31.4%324
20241.709,8219,4−73,4−69,9-4.1%-970
20231.738,2280,1−33,7−31,1-1.8%-433
20222.066,6363,825,821,31.0%125
20211.838,9247,9−0,22,40.1%33

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202567,0493,51.416,0466,2533,4882,5
2024206,4501,01.239,5369,2380,3859,2
2023209,3677,21.455,3516,9526,2929,1
2022144,8731,61.521,5541,5549,3972,3
2021179,8638,01.424,5459,0473,5951,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202523,3−8,1−128,7−126,0−5,3−139,4−136,8
2024−69,9144,4−65,7−49,9−82,312,278,7
2023−31,040,5−11,1−23,932,749,429,4
202227,321,7−48,6−35,7−19,2−33,3−26,9
20213,2216,5−49,5−44,9−37,1134,6167,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.7%1.8%1.060.601.27
2024-7.8%-5.2%1.360.441.27
2023-3.3%-2.1%1.310.571.17
20222.2%1.4%1.350.561.40
20210.2%0.1%1.290.591.18

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.370.334.750.18
202513.280.356.80
2024-4.020.33-7.33
2023-9.480.3231.31
202216.580.364.84
2021367.530.756.50

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng9%
Quản lý DN6%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.688,6Giá vốn1.410,5LN gộp278,0Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng147,8Chi phí quản lý106,0Chi phí tài chính4,0LN hoạt động20,3Biên Hoạt động1%LN ròng23,3Biên LN ròng1%0,0422,1844,31.266,41.688,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
667,8Nguồn tiền
Vay mới665,1100%
Cổ tức nhận2,70%
Chênh lệch TG0,00%
807,2Sử dụng
Trả nợ vay670,483%
CapEx128,716%
Hoạt động KD8,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 139,4
206,4Tiền đầu kỳ−8,1CFO−128,7CapEx+2,7ĐT khác−5,3Tài chính67,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo