Công ty Cổ phần Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát (HPA) được thành lập năm 2016 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0900986272 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hưng Yên cấp. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chăn nuôi lợn, bò, gia cầm và sản xuất các sản phẩm thức ăn chăn nuôi. HPA hiện sở hữu hệ thống trang trại với 7 trang trại nuôi lợn với quy mô hơn 162 nghìn con lợn thịt/ lứa, 3 trang trại nuôi bò Úc với quy mô hơn 42,5 nghìn con bò/ lứa, 2 trang trại nuôi gà với công suất hơn 330 triệu quả trứng/năm và 2 nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi với tổng công suất đạt 600.000 tấn/năm, hoạt động trải dài trên khắp cả nước. Hiện nay, công ty đang duy trì tệp khách hàng với hơn 700 hệ thống nhà phân phối trên toàn quốc, tập trung tại khu vực phía Bắc. Ngày 06/02/2026, HPA chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
Tổng tài sản
4.700,3
Tổng nợ phải trả
1.520,2
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8.116,0▲ | 2.131,1▲ | 1.747,4▲ | 1.600,3▲ | 19.7%▲ | 5.848 |
| 2024 | 6.908,6▲ | 1.462,2▲ | 1.151,4▲ | 1.030,9▲ | 14.9%▲ | 0 |
| 2023 | 6.153,5▼ | 543,7▲ | 215,4▲ | 181,1▲ | 2.9%▲ | 0 |
| 2022 | 6.757,9 | 449,9 | 59,0 | 22,5 | 0.3% | 0 |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.276,1 | 2.665,4 | 4.700,3 | 1.501,1 | 1.520,2 | 3.180,1 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.751,9 | 2.402,5 | −90,4 | −257,6 | −1.956,3 | 188,7 | 2.312,1 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | — | — | — | — | — |
| 2024 | — | — | — | — | — |
| 2023 | — | — | — | — | — |
| 2022 | — | — | — | — | — |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 6.91 | 2.06 | 4.02 | — |
| 2025 | — | — | — | — |
| 2024 | — | — | — | — |
| 2023 | — | — | — | — |
| 2022 | — | — | — | — |
Mức rủi ro Trung bình với điểm 39/100. Cần thận trọng: Có 3 cảnh báo cơ bản cần theo dõi; Thanh khoản thấp (93,961 cp/phiên).
Nhấn vào tên để xem chi tiết