Phân tích cổ phiếu HPB - Công ty Cổ phần Bao bì PP

HPB UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Bao bì PP thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HPB.

20.100 VND +0.0%
7D -4.3% 3M -27.2% 1Y +5.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 73,5
P/E: 1.75
P/B: 0.92
EV/EBITDA: 2.38
EPS: 2.253
ROE: 6.3%
ROA: 5.3%
D/E: 0.18
Beta: 1.01
Div. Yield: 47.85%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bao bì PP (HPB) tiền thân là Nhà máy Bao bì PP Hải Phòng được thành lập năm 1993. Năm 2003 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty có hơn 17 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực sản xuất bao bì các loại như bao phân lân, bao thức ăn, bao xi măng... với thương hiệu HAIPAC. Thị trường tiêu thụ của công ty trải rộng từ miền Bắc đến miền Nam. Mỗi năm công ty cung cấp cho thị trường phía Bắc khoảng 60.000.000 bao các loại, thị trường phía Nam 12 - 20 triệu bao xi măng các loại. Các khách hàng lớn của công ty bao gồm: Công ty Xi măng Chinfon Hải Phòng, Công ty Xi măng Lafarge tại Đồng Nai, Công ty Xi măng Hệ Dưỡng thuộc tập đoàn Lucky Đài Loan, Công ty phân lân Văn Điển, Công ty phân lân Ninh Bình, Công ty Đạm Hà Bắc... Ngày 29/04/2010, HPB chính thức giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

155,4

Tiền & ĐT8%
Phải thu15%
Tồn kho17%
TS cố định19%
Khác41%

Tổng nợ phải trả

23,6

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio3.02x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.74x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.62x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

155,40.2%

Tiền & ĐT

12,915.9%

Nợ phải trả

23,65.9%

Vốn CSH

131,91.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025159,013,910,38,25.2%2.253
2024159,319,412,915,910.0%4.078
2023158,217,611,39,15.8%2.488
2022188,918,49,08,84.7%2.177
2021239,221,910,99,84.1%2.683

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202512,963,0155,420,923,6131,9
202415,364,6155,221,025,1130,1
202311,769,9146,822,926,3120,5
20228,372,5159,439,443,4116,0
202131,391,8160,342,546,7113,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,34,3−6,90,0−6,9−2,6−2,6
202420,123,9−6,8−12,4−8,43,117,1
202311,410,5−3,66,2−17,6−0,97,0
202211,1−5,0−0,49,5−2,71,8−5,4
202112,30,5−5,31,5−0,51,5−4,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.3%5.3%3.020.181.02
202412.7%10.5%3.070.191.05
20237.7%5.9%3.050.221.03
20227.7%5.5%1.840.371.18
20218.9%6.1%1.440.411.41

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.750.922.38
20259.280.588.68
20245.420.667.22
20236.630.505.38
20227.880.608.14
20217.130.616.23

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu159,0Giá vốn145,1LN gộp13,9Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng5,3Chi phí quản lý5,2Chi phí tài chính6,9LN hoạt động10,3Biên Hoạt động6%Thuế & khác2,0LN ròng8,2Biên LN ròng5%0,039,779,5119,2159,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
127,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ70,755%
Vay mới45,836%
Cổ tức nhận7,16%
Hoạt động KD4,33%
Bán/Mua TS0,00%
130,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi70,854%
Trả nợ vay47,336%
CapEx6,95%
Cổ tức trả5,54%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,6
7,5Tiền đầu kỳ+4,3CFO−6,9CapEx+6,9ĐT khác−6,9Tài chính4,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HPB

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bao bì PP trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh