Bảng phân tích cổ phiếu

HPDCông ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa

HPDUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
15.900VND-1.2%
7D -2.5%3M -6.5%1Y -11.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa132,1
P/E4.69
P/B0.97
EV/EBITDA3.27
EPS3.000
ROE18.8%
ROA14.8%
D/E0.19
Beta0.20
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa (HPD) được thành lập vào năm 2007. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là đầu tư, xây dựng các công trình thủy điện, nhiệt điện, sản xuất, truyền tải và phân phối điện năng, và thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện. Nhà máy thủy điện Đắk Đoa có công suất 14 MW và sản lượng điện hàng năm cung cấp khoảng 48 triệu kWh. HPD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

168,0

Tiền & ĐT7%
Phải thu11%
Tồn kho1%
TS cố định48%
Khác33%

Tổng nợ phải trả

27,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.14x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.45x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

168,00.9%

Tiền & ĐT

12,417.0%

Nợ phải trả

27,439.2%

Vốn CSH

140,612.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202551,631,627,924,948.3%3.000
202443,622,222,120,246.2%2.426
202351,330,825,423,846.3%2.862
202249,731,128,622,445.1%2.651
202146,529,522,421,245.7%2.520

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202512,432,2168,027,427,4140,6
202410,626,9169,630,045,0124,6
20232,756,9166,814,345,3121,5
20229,118,1159,412,948,9110,4
202115,534,6184,527,075,0109,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202527,730,70,0−8,7−20,21,80,0
202422,428,7−0,6−5,5−15,47,928,2
202325,032,7−0,1−24,1−15,0−6,432,6
202224,829,50,04,3−40,3−6,40,0
202122,427,90,00,5−24,04,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.8%14.8%1.180.190.31
202416.4%12.0%0.900.360.26
202320.5%14.6%3.970.370.31
202220.4%13.0%1.400.440.29
202112.1%6.5%0.880.870.20

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.690.973.27
20255.570.993.61
20247.871.275.20
20239.231.816.10
20227.091.445.02
20218.601.675.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán39%
Quản lý DN4%
Tài chính4%
Thuế5%
Lợi nhuận48%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu51,6Giá vốn20,0LN gộp31,6Biên LN gộp61%Chi phí quản lý2,3Chi phí tài chính1,4LN hoạt động27,9Biên Hoạt động54%Thuế & khác3,0LN ròng24,9Biên LN ròng48%0,012,925,838,751,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
40,8Nguồn tiền
Hoạt động KD30,775%
Vay mới7,619%
Thu hồi nợ2,66%
Cổ tức nhận0,00%
39,0Sử dụng
Trả nợ vay23,660%
Đầu tư7,619%
Cổ tức trả4,211%
Cho vay/Thu hồi3,79%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,8
10,6Tiền đầu kỳ+30,7CFO+0,0CapEx−8,7ĐT khác−20,2Tài chính12,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo