Bảng phân tích cổ phiếu

HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát

HPGHOSE
Bluechip
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
Theo dõi
24.150VND+1.9%
7D +0.0%3M -2.3%1Y +24.9%
Mục tiêu26.3008.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa203.898,8
P/E9.66
P/B1.47
EV/EBITDA8.78
EPS1.973
ROE12.7%
ROA6.4%
D/E0.97
Beta0.81
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoà Phát (HPG) là một trong những Tập đoàn sản xuất công nghiệp đa ngành tại Việt Nam. Khởi đầu từ một Công ty chuyên buôn bán các loại máy xây dựng từ tháng 8/1992, hiện tại Tập đoàn Hòa Phát hoạt động chủ yếu trong các lĩnh vực gang thép, sản phẩm thép, điện máy gia dụng, nông nghiệp và bất động sản. Trong đó, lĩnh vực Thép  đóng vai trò chủ đạo và là mảng kinh doanh cốt lõi của tập đoàn với việc đóng góp hơn 90% doanh thu và lợi nhuận. HPG hiện là nhà sản xuất thép lớn nhất Việt Nam cũng như khu vực Đông Nam Á với công suất thép thô 8.5 triệu tấn/ năm. Năm 2024, công ty tiếp tục củng cố vị thế thị phần số 1 cả nước về thép dài với 38%, và là doanh nghiệp Việt Nam duy nhất sản xuất được Thép cuộn cán nóng HRC. HPG được niêm yết và giao dịch Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

257.899,2

Tiền & ĐT11%
Phải thu6%
Tồn kho20%
TS cố định52%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

126.679,2

Nợ NH74%
Nợ DH26%

Thanh khoản

Current Ratio1.10x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.54x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.30x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

257.899,214.9%

Tiền & ĐT

27.785,37.4%

Nợ phải trả

126.679,215.3%

Vốn CSH

131.220,014.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025156.116,124.497,817.905,815.514,99.9%1.973
2024138.855,118.497,513.267,012.020,08.7%1.751
2023118.953,012.937,87.650,86.800,45.7%1.117
2022141.409,316.763,49.794,08.444,46.0%1.452
2021149.679,841.108,437.008,434.521,023.1%7.166

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202527.785,3103.659,4257.899,294.186,3126.679,2131.220,0
202425.862,486.674,3224.489,775.225,2109.842,2114.647,5
202334.429,382.716,4187.782,671.513,584.946,2102.836,4
202234.592,880.514,7170.335,562.385,474.222,696.112,9
202140.707,594.154,9178.236,473.459,387.455,890.780,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202518.040,617.365,9−25.748,3−25.814,49.861,91.413,4−8.382,5
202413.693,56.608,3−35.495,0−29.788,117.814,7−5.365,1−28.886,7
20237.792,78.643,0−17.373,9−11.995,17.275,63.923,6−8.730,9
20229.922,912.277,6−17.887,5−24.626,2−1.778,0−14.126,6−5.609,9
202137.056,826.720,9−11.621,5−19.669,51.740,18.791,615.099,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.7%6.4%1.100.970.65
202411.1%5.8%1.150.960.67
20236.9%3.8%1.160.830.66
20229.1%4.9%1.290.770.81
202144.7%21.0%1.331.070.86

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.661.478.783.13
202513.931.6710.56
202413.751.4510.95
202325.481.6913.53
202214.151.258.76
20215.622.145.52

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng2%
Quản lý DN1%
Tài chính3%
Thuế2%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu156.116,1Giá vốn131.618,3LN gộp24.497,8Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng2.633,6Chi phí quản lý1.436,5Chi phí tài chính2.521,8LN hoạt động17.905,8Biên Hoạt động11%Thuế & khác2.390,9LN ròng15.514,9Biên LN ròng10%0,039.029,078.058,0117.087,1156.116,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
198.300,2Nguồn tiền
Vay mới149.549,075%
Thu hồi nợ27.786,114%
Hoạt động KD17.365,99%
Thoái vốn1.605,71%
Cổ tức nhận1.237,21%
Tăng vốn687,50%
Bán/Mua TS68,80%
196.886,9Sử dụng
Trả nợ vay140.338,071%
Cho vay/Thu hồi30.319,815%
CapEx25.748,313%
Đầu tư444,10%
Cổ tức trả36,50%
Chênh lệch TG0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1.413,2
6.887,6Tiền đầu kỳ+17.365,9CFO−25.748,3CapEx−66,1ĐT khác+9.861,9Tài chính8.300,9Tiền cuối kỳ
Rủi ro cao56/100

Mức rủi ro Cao với điểm 56/100. Có yếu tố chặn mua: Có 3 cờ đỏ nghiêm trọng.

Trần KN
Theo dõi
Trần tin cậy
Thấp
Trần tăng giá
0%
Yếu tố chặn mua
  • Có 3 cờ đỏ nghiêm trọng
Điều kiện trước khi mua
  • Cần xử lý hoặc giải thích rõ các cờ đỏ nghiêm trọng
Rakesh Jhunjhunwala
MUA8/10
Ben Graham
GIỮ7/10
Bill Ackman
GIỮ7/10
Michael Burry
BÁN8/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
26.300
Cắt lỗ
25.000
Vùng mua
25.400 26.200

Rủi ro chính

Kiểm tra rủi ro: Có 3 cờ đỏ nghiêm trọng
Dòng tiền tự do (FCF) âm kéo dài do thâm dụng vốn cho dự án Dung Quất 2
Rủi ro tỷ giá và chi phí lãi vay tăng cao từ dư nợ hơn 90 nghìn tỷ đồng
Biến động giá nguyên liệu đầu vào (quặng sắt, than cốc) ảnh hưởng biên lợi nhuận
Áp lực cạnh tranh từ thép giá rẻ Trung Quốc và các biện pháp phòng vệ thương mại
Kiểm tra rủi ro: Có 4 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Kiểm tra rủi ro: Dự phóng có rủi ro: Giá nguyên liệu đầu vào (quặng sắt, than cốc) biến động mạnh ảnh hưởng biên lợi nhuận.; Rủi ro tỷ giá và chi phí lãi vay tăng do dư nợ đầu tư dự án Dung Quất 2 lớn.
Tổng hợp phân tích Hòa Phát (HPG) đang ở trong một giai đoạn chuyển giao quan trọng. Về mặt cơ bản, doanh nghiệp cho thấy sự phục hồi mạnh mẽ với doanh thu Q1/2026 tăng 40.6% và lợi nhuận sau thuế tăng đột biến 168.9% so với cùng kỳ. Tuy nhiên, sức khỏe tài chính (6/10) bộc lộ những điểm yếu cố hữ
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về HPG phản ánh rõ nét sự đối lập giữa kỳ vọng tăng trưởng dài hạn và rủi ro tài chính ngắn hạn. Phe Bò tập trung vào sự phục hồi ấn tượng của kết quả kinh doanh và tiềm năng khổng lồ từ dự án Dung Quất 2 – yếu tố sẽ thay đổi hoàn toàn quy mô của tập đoàn. Ngược lại, phe Gấu đưa ra n
Stock Diagnostics AI· 22/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo