Phân tích cổ phiếu HPH - Công ty Cổ phần Hóa Chất Hưng Phát Hà Bắc

HPH UPCOM
Penny
Hóa chấtHóa chất

Công ty Cổ phần Hóa Chất Hưng Phát Hà Bắc thuộc nhóm Hóa chất. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HPH.

14.900 VND +14.6%
7D +14.6% 3M +41.9% 1Y +25.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 125,2
P/E: 6.43
P/B: 1.30
EV/EBITDA:
EPS: 639
ROE: 5.4%
ROA: 4.0%
D/E: 0.59
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hóa chất Hưng Phát Hà Bắc (HPH) được thành lập năm 2008 theo và hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần. Công ty là một công ty con của Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh Hydrogen Peroxide (H2O2) hay còn được gọi là Oxy nhà. Công ty sở hữu dây chuyền sản xuất Oxy già với công suất 10.000 tấn/năm với nồng độ 50%. Ngoài ra, công ty còn kinh doanh các sản phẩm phân bón và vật tư nông nghiệp. HPH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

161,5

Tiền & ĐT33%
Phải thu13%
Tồn kho13%
TS cố định36%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

60,0

Nợ NH61%
Nợ DH39%

Thanh khoản

Current Ratio2.60x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.04x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.46x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

161,551.4%

Tiền & ĐT

53,4351.2%

Nợ phải trả

60,0467.6%

Vốn CSH

101,45.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025385,532,65,75,41.4%639
2024110,45,5−4,3−4,8-4.4%-577
202399,318,512,36,26.3%742
2022100,822,515,212,712.6%1.513
202166,23,4−3,7−3,7-5.6%-440

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202553,495,1161,536,660,0101,4
202411,828,5106,710,610,696,1
20237,728,0124,423,423,4101,1
202222,832,0118,59,99,9108,5
202113,227,2129,410,433,595,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,622,1−5,7−6,625,040,516,4
2024−4,817,8−3,2−3,2−10,54,114,6
20237,9−15,7−6,712,66,02,9−22,4
202215,136,10,0−17,9−26,6−8,40,0
2021−3,73,20,00,2−11,4−8,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.4%4.0%2.600.592.88
2024-4.9%-4.2%2.690.110.96
20235.9%5.1%1.200.230.82
202212.4%10.3%3.220.090.81
20211.6%1.1%3.930.460.50

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.431.300.04
202519.571.043.70
2024-20.801.058.80
202314.150.873.69
20229.321.093.90
2021-34.051.3213.34

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng5%
Quản lý DN2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu385,5Giá vốn352,9LN gộp32,6Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng19,7Chi phí quản lý6,5Chi phí tài chính0,8LN hoạt động5,7Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,3LN ròng5,4Biên LN ròng1%0,096,4192,8289,1385,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
156,5Nguồn tiền
Vay mới134,286%
Hoạt động KD22,114%
Cổ tức nhận0,20%
Chênh lệch TG0,00%
115,9Sử dụng
Trả nợ vay109,294%
CapEx5,75%
Cho vay/Thu hồi1,01%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 40,5
11,8Tiền đầu kỳ+22,1CFO−5,7CapEx−0,8ĐT khác+25,0Tài chính52,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HPH

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Hóa Chất Hưng Phát Hà Bắc trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.