Bảng phân tích cổ phiếu

HPMCông ty Cổ phần Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc

HPMUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
6.300VND-14.9%
7D -14.9%3M -14.9%1Y -14.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa23,9
P/E1.96
P/B0.63
EV/EBITDA1.85
EPS170
ROE1.7%
ROA1.1%
D/E0.61
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc (HPM) được thành lập năm 2008 với vốn điều lệ ban đầu 8 tỷ đồng. HPM chuyên khai thác quặng kim loại màu và khai thác cát, sỏi, cao lanh. Công ty hiện đang quản lý và khai thác mỏ đá vôi Lũng Cùng, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn với công suất khai thác 85.000m3 đá nguyên khối/năm với thời hạn khai thác 30 năm. Ngoài ra, HPM còn đầu tư phát triển dự án khai thác nhựa đường tại Indonexia và phân phối lại cho các nước Việt Nam và Trung Quốc với tổng vốn đầu tư 15 tỷ đồng. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

62,5

Phải thu75%
TS cố định23%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

23,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.02x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

62,515.3%

Tiền & ĐT

0,1734.3%

Nợ phải trả

23,747.3%

Vốn CSH

38,71.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20236,03,72,60,610.8%170
202290,632,222,814,415.9%3.783
20214,33,72,40,25.9%66
20200,20,01,0−1,4-587.8%-371
20190,8−1,5−5,0−6,5-797.7%-1.706

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20230,148,162,523,723,738,7
20220,038,154,216,116,138,1
20210,08,634,811,111,123,7
20200,15,033,29,79,723,4
20190,03,434,49,69,624,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20231,2−3,9−0,1−0,14,10,1−4,0
202218,90,60,01,0−1,60,00,0
20210,2−0,30,00,20,0−0,10,0
2020−1,4−0,00,00,00,10,10,0
2019−6,5−1,80,00,01,80,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20231.7%1.1%2.030.610.10
202262.0%46.8%3.570.251.99
20211.1%0.7%0.770.470.13
2020-4.5%-3.3%0.430.320.00
2019-23.1%-17.7%0.350.390.02

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)1.960.631.85
202359.951.008.95
20223.211.522.76
2021250.942.6513.29
2020-28.011.6911.06
2019-7.561.97-26.35

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán37%
Quản lý DN15%
Tài chính4%
Thuế10%
Khác23%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu6,0Giá vốn2,2LN gộp3,7Biên LN gộp63%Chi phí quản lý0,9Chi phí tài chính0,3LN hoạt động2,6Biên Hoạt động43%Thuế & khác1,9LN ròng0,6Biên LN ròng11%0,01,53,04,56,0

Nguồn tiền & sử dụng

2023
4,8Nguồn tiền
Vay mới4,8100%
4,8Sử dụng
Hoạt động KD3,982%
Trả nợ vay0,716%
CapEx0,12%

Dòng tiền đi đâu?

2023 0,1
0,0Tiền đầu kỳ−3,9CFO−0,1CapEx+4,1Tài chính0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo